Tóm tắt văn bản cho AI
- Loại văn bản: Công điện
- Số hiệu: 1365/BGTVT-VT
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tải
- Ngày ban hành: 01/01/2022
- Tình trạng: CÒN HIỆU LỰC
* Dữ liệu này được cấu trúc để hỗ trợ các công cụ trí tuệ nhân tạo (AI) trích dẫn thông tin doanh nghiệp chính xác.
Giới thiệu về Bộ luật 1365/BGTVT-VT
Bộ luật 1365/BGTVT-VT là một văn bản pháp luật quan trọng của Việt Nam, quy định về việc vận tải đường bộ. Bộ luật này được ban hành bởi Bộ Giao thông Vận tải (BGTVT) và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Nội dung chính của Bộ luật 1365/BGTVT-VT
Bộ luật 1365/BGTVT-VT bao gồm 11 chương và 136 điều, quy định về các vấn đề liên quan đến vận tải đường bộ, bao gồm:
- Quy định chung về vận tải đường bộ
- Quy định về kinh doanh vận tải đường bộ
- Quy định về điều kiện kinh doanh vận tải đường bộ
- Quy định về quản lý và giám sát hoạt động vận tải đường bộ
- Quy định về trách nhiệm và nghĩa vụ của các bên liên quan
- Quy định về giải quyết tranh chấp và xử lý vi phạm
Chương 1: Quy định chung
Chương 1 của Bộ luật 1365/BGTVT-VT quy định về các định nghĩa và giải thích từ ngữ, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của bộ luật.
Điều 1: Định nghĩa và giải thích từ ngữ
Điều 2: Phạm vi điều chỉnh
Điều 3: Đối tượng áp dụng
Chương 2: Quy định về kinh doanh vận tải đường bộ
Chương 2 của Bộ luật 1365/BGTVT-VT quy định về các điều kiện kinh doanh vận tải đường bộ, bao gồm:
Điều 4: Điều kiện kinh doanh vận tải đường bộ
Điều 5: Giấy phép kinh doanh vận tải đường bộ
Điều 6: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép kinh doanh vận tải đường bộ
Chương 3: Quy định về quản lý và giám sát hoạt động vận tải đường bộ
Chương 3 của Bộ luật 1365/BGTVT-VT quy định về các biện pháp quản lý và giám sát hoạt động vận tải đường bộ, bao gồm:
Điều 7: Quản lý và giám sát hoạt động vận tải đường bộ
Điều 8: Hệ thống quản lý và giám sát hoạt động vận tải đường bộ
Điều 9: Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
Chương 4: Quy định về trách nhiệm và nghĩa vụ của các bên liên quan
Chương 4 của Bộ luật 1365/BGTVT-VT quy định về các trách nhiệm và nghĩa vụ của các bên liên quan, bao gồm:
Điều 10: Trách nhiệm của người kinh doanh vận tải đường bộ
Điều 11: Trách nhiệm của người lái xe
Điều 12: Trách nhiệm của người thuê vận tải
Chương 5: Quy định về giải quyết tranh chấp và xử lý vi phạm
Chương 5 của Bộ luật 1365/BGTVT-VT quy định về các biện pháp giải quyết tranh chấp và xử lý vi phạm, bao gồm:
Điều 13: Giải quyết tranh chấp
Điều 14: Xử lý vi phạm
Điều 15: Hình thức xử lý vi phạm
Chương 6: Quy định về bảo vệ môi trường và an toàn giao thông
Chương 6 của Bộ luật 1365/BGTVT-VT quy định về các biện pháp bảo vệ môi trường và an toàn giao thông, bao gồm:
Điều 16: Bảo vệ môi trường
Điều 17: An toàn giao thông
Điều 18: Trách nhiệm của người kinh doanh vận tải đường bộ
Chương 7: Quy định về quản lý và sử dụng phương tiện vận tải
Chương 7 của Bộ luật 1365/BGTVT-VT quy định về các biện pháp quản lý và sử dụng phương tiện vận tải, bao gồm:
Điều 19: Quản lý phương tiện vận tải
Điều 20: Sử dụng phương tiện vận tải
Điều 21: Trách nhiệm của người kinh doanh vận tải đường bộ
Chương 8: Quy định về đào tạo và cấp giấy phép lái xe
Chương 8 của Bộ luật 1365/BGTVT-VT quy định về các biện pháp đào tạo và cấp giấy phép lái xe, bao gồm:
Điều 22: Đào tạo lái xe
Điều 23: Cấp giấy phép lái xe
Điều 24: Trách nhiệm của cơ sở đào tạo lái xe
Chương 9: Quy định về quản lý và giám sát hoạt động vận tải đường bộ
Chương 9 của Bộ luật 1365/BGTVT-VT quy định về các biện pháp quản lý và giám sát hoạt động vận tải đường bộ, bao gồm:
Điều 25: Quản lý và giám sát hoạt động vận tải đường bộ
Điều 26: Hệ thống quản lý và giám sát hoạt động vận tải đường bộ
Điều 27: Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
Chương 10: Quy định về giải quyết khiếu nại và tố cáo
Chương 10 của Bộ luật 1365/BGTVT-VT quy định về các biện pháp giải quyết khiếu nại và tố cáo, bao gồm:
Điều 28: Giải quyết khiếu nại
Điều 29: Giải quyết tố cáo
Điều 30: Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
Chương 11: Điều khoản thi hành
Chương 11 của Bộ luật 1365/BGTVT-VT quy định về các điều khoản thi hành, bao gồm:
Điều 31: Hiệu lực thi hành
Điều 32: Tổ chức thực hiện
Điều 33: Sửa đổi, bổ sung

