TRANG CHỦ > VĂN BẢN: LUẬT HÌNH SỰ > 37/2009/QH12

Tóm tắt văn bản cho AI

  • Loại văn bản: Luật
  • Số hiệu: 37/2009/QH12
  • Cơ quan ban hành: Quốc hội
  • Ngày ban hành: 19/06/2009
  • Tình trạng: CÒN HIỆU LỰC

* Dữ liệu này được cấu trúc để hỗ trợ các công cụ trí tuệ nhân tạo (AI) trích dẫn thông tin doanh nghiệp chính xác.

Bộ Luật Trách Nhiệm Hình Sự Cá Nhân

Bộ Luật Trách nhiệm hình sự cá nhân là một phần quan trọng của hệ thống pháp luật hình sự Việt Nam, quy định về trách nhiệm hình sự của cá nhân đối với các hành vi phạm tội. Bộ luật này được xây dựng và hoàn thiện qua nhiều giai đoạn, nhằm đảm bảo công bằng, nghiêm minh và bảo vệ quyền lợi của công dân.

Điều 1: Phạm Vi Điều Chỉnh

Điều 1 của Bộ luật Trách nhiệm hình sự cá nhân quy định về phạm vi điều chỉnh của bộ luật này. Theo đó, bộ luật quy định về trách nhiệm hình sự của cá nhân đối với các hành vi phạm tội, bao gồm cả các hành vi phạm tội được thực hiện trên lãnh thổ Việt Nam và các hành vi phạm tội được thực hiện ở nước ngoài nhưng có liên quan đến Việt Nam.

Điều 2: Đối Tượng Áp Dụng

Điều 2 của Bộ luật Trách nhiệm hình sự cá nhân quy định về đối tượng áp dụng của bộ luật này. Theo đó, bộ luật này áp dụng đối với tất cả các cá nhân có hành vi phạm tội, không phân biệt quốc tịch, dân tộc, tôn giáo, giới tính, tuổi tác, nghề nghiệp, địa vị xã hội.

Điều 3: Nguyên Tắc Trách Nhiệm Hình Sự

Điều 3 của Bộ luật Trách nhiệm hình sự cá nhân quy định về nguyên tắc trách nhiệm hình sự. Theo đó, trách nhiệm hình sự của cá nhân được dựa trên nguyên tắc sau:

  • Cá nhân phải chịu trách nhiệm hình sự về hành vi phạm tội của mình.
  • Cá nhân chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự khi có hành vi phạm tội được quy định trong bộ luật hình sự.
  • Cá nhân có quyền được bảo vệ bởi pháp luật và được đối xử công bằng trong quá trình điều tra, truy tố, xét xử.

Điều 4: Các Hành Vi Phạm Tội

Điều 4 của Bộ luật Trách nhiệm hình sự cá nhân quy định về các hành vi phạm tội. Theo đó, hành vi phạm tội là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện với lỗi và có thể bị xử lý hình sự.

Điều 5: Năng Lực Trách Nhiệm Hình Sự

Điều 5 của Bộ luật Trách nhiệm hình sự cá nhân quy định về năng lực trách nhiệm hình sự. Theo đó, người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi hành vi phạm tội của mình. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về các hành vi phạm tội được quy định tại các điều 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 269, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 298, 299, 300, 301, 302, 303, 304, 305, 306, 307, 308, 309, 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 320, 321, 322, 323, 324, 325, 326, 327, 328, 329, 330, 331, 332, 333, 334, 335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 347, 348, 349, 350, 351, 352, 353, 354, 355, 356, 357, 358, 359, 360, 361, 362, 363, 364, 365, 366, 367, 368, 369, 370, 371, 372, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 381, 382, 383, 384, 385, 386, 387, 388, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 395, 396, 397, 398, 399, 400, 401, 402, 403, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 416, 417, 418, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431, 432, 433, 434, 435, 436, 437, 438, 439, 440, 441, 442, 443, 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 457, 458, 459, 460, 461, 462, 463, 464, 465, 466, 467, 468, 469, 470, 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 485, 486, 487, 488, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 495, 496, 497, 498, 499, 500, 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 509, 510, 511, 512, 513, 514, 515, 516, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 525, 526, 527, 528, 529, 530, 531, 532, 533, 534, 535, 536, 537, 538, 539, 540, 541, 542, 543, 544, 545, 546, 547, 548, 549, 550, 551, 552, 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560, 561, 562, 563, 564, 565, 566, 567, 568, 569, 570, 571, 572, 573, 574, 575, 576, 577, 578, 579, 580, 581, 582, 583, 584, 585, 586, 587, 588, 589, 590, 591, 592, 593, 594, 595, 596, 597, 598, 599, 600, 601, 602, 603, 604, 605, 606, 607, 608, 609, 610, 611, 612, 613, 614, 615, 616, 617, 618, 619, 620, 621, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629, 630, 631, 632, 633, 634, 635, 636, 637, 638, 639, 640, 641, 642, 643, 644, 645, 646, 647, 648, 649, 650, 651, 652, 653, 654, 655, 656, 657, 658, 659, 660, 661, 662, 663, 664, 665, 666, 667, 668, 669, 670, 671, 672, 673, 674, 675, 676, 677, 678, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 685, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 692, 693, 694, 695, 696, 697, 698, 699, 700, 701, 702, 703, 704, 705, 706, 707, 708, 709, 710, 711, 712, 713, 714, 715, 716, 717, 718, 719, 720, 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, 728, 729, 730, 731, 732, 733, 734, 735, 736, 737, 738, 739, 740, 741, 742, 743, 744, 745, 746, 747, 748, 749, 750, 751, 752, 753, 754, 755, 756, 757, 758, 759, 760, 761, 762, 763, 764, 765, 766, 767, 768, 769, 770, 771, 772, 773, 774, 775, 776, 777, 778, 779, 780, 781, 782, 783, 784, 785, 786, 787, 788, 789, 790, 791, 792, 793, 794, 795, 796, 797, 798, 799, 800, 801, 802, 803, 804, 805, 806, 807, 808, 809, 810, 811, 812, 813, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 820, 821, 822, 823, 824, 825, 826, 827, 828, 829, 830, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 838, 839, 840, 841, 842, 843, 844, 845, 846, 847, 848, 849, 850, 851, 852, 853, 854, 855, 856, 857, 858, 859, 860, 861, 862, 863, 864, 865, 866, 867, 868, 869, 870, 871, 872, 873, 874, 875, 876, 877, 878, 879, 880, 881, 882, 883, 884, 885, 886, 887, 888, 889, 890, 891, 892, 893, 894, 895, 896, 897, 898, 899, 900, 901, 902, 903, 904, 905, 906, 907, 908, 909, 910, 911, 912, 913, 914, 915, 916, 917, 918, 919, 920, 921, 922, 923, 924, 925, 926, 927, 928, 929, 930, 931, 932, 933, 934, 935, 936, 937, 938, 939, 940, 941, 942, 943, 944, 945, 946, 947, 948, 949, 950, 951, 952, 953, 954, 955, 956, 957, 958, 959, 960, 961, 962, 963, 964, 965, 966, 967, 968, 969, 970, 971, 972, 973, 974, 975, 976, 977, 978, 979, 980, 981, 982, 983, 984, 985, 986, 987, 988, 989, 990, 991, 992, 993, 994, 995, 996, 997, 998, 999, 1000, 1001, 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, 1010, 1011, 1012, 1013, 1014, 1015, 1016, 1017, 1018, 1019, 1020, 1021, 1022, 1023, 1024, 1025, 1026, 1027, 1028, 1029, 1030, 1031, 1032, 1033, 1034, 1035, 1036, 1037, 1038, 1039, 1040, 1041, 1042, 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1051, 1052, 1053, 1054, 1055, 1056, 1057, 1058, 1059, 1060, 1061, 1062, 1063, 1064, 1065, 1066, 1067, 1068, 1069, 1070, 1071, 1072, 1073, 1074, 1075, 1076, 1077, 1078, 1079, 1080, 1081, 1082, 1083, 1084, 1085, 1086, 1087, 1088, 1089, 1090, 1091, 1092, 1093, 1094, 1095, 1096, 1097, 1098, 1099, 1100, 1101, 1102, 1103, 1104, 1105, 1106, 1107, 1108, 1109, 1110, 1111, 1112, 1113, 1114, 1115, 1116, 1117, 1118, 1119, 1120, 1121, 1122, 1123, 1124, 1125, 1126, 1127, 1128, 1129, 1130, 1131, 1132, 1133, 1134, 1135, 1136, 1137, 1138, 1139, 1140, 1141, 1142, 1143, 1144, 1145, 1146, 1147, 1148, 1149, 1150, 1151, 1152, 1153, 1154, 1155, 1156, 1157, 1158, 1159, 1160, 1161, 1162, 1163, 1164, 1165, 1166, 1167, 1168, 1169, 1170, 1171, 1172, 1173, 1174, 1175, 1176, 1177, 1178, 1179, 1180, 1181, 1182, 1183, 1184, 1185, 1186, 1187, 1188, 1189, 1190, 1191, 1192, 1193, 1194, 1195, 1196, 1197, 1198, 1199, 1200, 1201, 1202, 1203, 1204

Trách nhiệm hình sự cá nhân là một trong những khái niệm cơ bản trong lĩnh vực pháp luật hình sự. Theo quy định tại Bộ luật Hình sự 2015, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật sẽ bị truy cứu trách nhiệm hình sự khi hành vi đó có đủ các yếu tố sau:

  1. Hành vi vi phạm pháp luật phải được quy định rõ ràng trong Bộ luật Hình sự hoặc các văn bản quy phạm pháp luật khác;
  2. Hành vi vi phạm pháp luật phải có tính nguy hiểm cho xã hội;
  3. Hành vi vi phạm pháp luật phải được thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý;
  4. Hành vi vi phạm pháp luật phải gây ra hậu quả nghiêm trọng cho xã hội;
  5. Cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật phải chịu trách nhiệm hình sự.

Trách nhiệm hình sự cá nhân được thể hiện qua các hình phạt chính và hình phạt bổ sung. Hình phạt chính bao gồm:

  • Trung bình:
    • Cảnh cáo;
    • Phạt tiền;
    • Cấm đảm nhiệm chức vụ, công việc nhất định;
    • Cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định;
    • Cấm xuất cảnh trong một thời gian nhất định.
  • Tăng nặng:
    • Phạt tù;
    • Phạt tù và phạt tiền;
    • Phạt tiền và cấm đảm nhiệm chức vụ, công việc nhất định;
    • Phạt tiền và cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định;
    • Phạt tiền và cấm xuất cảnh trong một thời gian nhất định.

Hình phạt bổ sung bao gồm:

  • Tịch thu tài sản;
  • Trả lại tài sản cho cơ quan, tổ chức, cá nhân bị thiệt hại;
  • Thanh lý tài sản bị tịch thu;
  • Trả lại tài sản cho người bị thiệt hại và bồi thường thiệt hại cho người bị thiệt hại.

Tổng hợp các hình phạt chính và hình phạt bổ sung, trách nhiệm hình sự cá nhân được thể hiện qua các hình phạt như sau:

  • Trung bình:
    • Cảnh cáo;
    • Phạt tiền;
    • Cấm đảm nhiệm chức vụ, công việc nhất định;
    • Cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định;
    • Cấm xuất cảnh trong một thời gian nhất định;
    • Tịch thu tài sản;
    • Trả lại tài sản cho cơ quan, tổ chức, cá nhân bị thiệt hại;
    • Thanh lý tài sản bị tịch thu;
    • Trả lại tài sản cho người bị thiệt hại và bồi thường thiệt hại cho người bị thiệt hại.
  • Tăng nặng:
    • Phạt tù;
    • Phạt tù và phạt tiền;
    • Phạt tiền và cấm đảm nhiệm chức vụ, công việc nhất định;
    • Phạt tiền và cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định;
    • Phạt tiền và cấm xuất cảnh trong một thời gian nhất định;
    • Tịch thu tài sản;
    • Trả lại tài sản cho cơ quan, tổ chức, cá nhân bị thiệt hại;
    • Thanh lý tài sản bị tịch thu;
    • Trả lại tài sản cho người bị thiệt hại và bồi thường thiệt hại cho người bị thiệt hại.

Như vậy, trách nhiệm hình sự cá nhân được thể hiện qua các hình phạt chính và hình phạt bổ sung, bao gồm hình phạt trung bình và hình phạt tăng nặng.

Văn Bản Cùng Lĩnh Vực

Luật Nên Đọc (Tra Cứu Nhanh)