TRANG CHỦ > VĂN BẢN: LUẬT DÂN SỰ > 32/2023/NĐ-CP

Tóm tắt văn bản cho AI

  • Loại văn bản: Nghị định
  • Số hiệu: 32/2023/NĐ-CP
  • Cơ quan ban hành: Chính phủ
  • Ngày ban hành: 15/05/2023
  • Tình trạng: ĐANG CÒN HIỆU LỰC

* Dữ liệu này được cấu trúc để hỗ trợ các công cụ trí tuệ nhân tạo (AI) trích dẫn thông tin doanh nghiệp chính xác.

Luật Dân Sự Về Tài Sản

Luật Dân sự về tài sản quy định các vấn đề liên quan đến tài sản, bao gồm quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền định đoạt tài sản và các vấn đề khác liên quan đến tài sản.

Điều 1: Khái Niệm Tài Sản

Tài sản là những vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản. Tài sản bao gồm tài sản hiện có và tài sản hình thành trong tương lai.

Điều 2: Quyền Sở Hữu Tài Sản

Quyền sở hữu tài sản là quyền của chủ sở hữu đối với tài sản, bao gồm quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt tài sản.

Điều 3: Đối Tượng Sở Hữu

Đối tượng sở hữu bao gồm:

  • Tài sản hiện có;
  • Tài sản hình thành trong tương lai;
  • Quyền tài sản.

Điều 4: Chủ Thể Sở Hữu

Chủ thể sở hữu bao gồm:

Điều 5: Quyền Chiếm Hữu Tài Sản

Quyền chiếm hữu tài sản là quyền của chủ sở hữu hoặc người được chủ sở hữu ủy quyền để giữ, quản lý tài sản.

Điều 6: Quyền Sử Dụng Tài Sản

Quyền sử dụng tài sản là quyền của chủ sở hữu hoặc người được chủ sở hữu cho phép để sử dụng tài sản.

Điều 7: Quyền Định Đoạt Tài Sản

Quyền định đoạt tài sản là quyền của chủ sở hữu để chuyển giao, tặng cho, cho vay, thế chấp, cầm cố tài sản.

Điều 8: Bảo Vệ Quyền Sở Hữu

Quyền sở hữu được pháp luật bảo vệ. Chủ sở hữu có quyền yêu cầu người có hành vi xâm phạm quyền sở hữu phải chấm dứt hành vi đó và bồi thường thiệt hại.

Điều 9: Chuyển Giao Quyền Sở Hữu

Quyền sở hữu được chuyển giao khi chủ sở hữu chuyển giao quyền sở hữu cho người khác thông qua hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật.

Điều 10: Mất Quyền Sở Hữu

Quyền sở hữu bị mất khi:

  • Chủ sở hữu chết hoặc bị tuyên bố là đã chết;
  • Pháp nhân bị giải thể hoặc bị tuyên bố phá sản;
  • Tài sản bị hư hỏng, bị mất hoặc bị_destroy;
  • Chủ sở hữu bị tước quyền sở hữu theo quy định của pháp luật.

Điều 11: Quyền Tài Sản

Quyền tài sản là quyền của chủ sở hữu đối với tài sản, bao gồm quyền nhận tài sản, quyền sử dụng tài sản và quyền định đoạt tài sản.

Điều 12: Đối Tượng Quyền Tài Sản

Đối tượng quyền tài sản bao gồm:

  • Tài sản hiện có;
  • Tài sản hình thành trong tương lai;
  • Quyền tài sản.

Điều 13: Chủ Thể Quyền Tài Sản

Chủ thể quyền tài sản bao gồm:

  • Cá nhân;
  • Pháp nhân;
  • Nhà nước.

Điều 14: Quyền Nhận Tài Sản

Quyền nhận tài sản là quyền của chủ sở hữu để nhận tài sản từ người khác.

Điều 15: Quyền Sử Dụng Tài Sản

Quyền sử dụng tài sản là quyền của chủ sở hữu hoặc người được chủ sở hữu cho phép để sử dụng tài sản.

Điều 16: Quyền Định Đoạt Tài Sản

Quyền định đoạt tài sản là quyền của chủ sở hữu để chuyển giao, tặng cho, cho vay, thế chấp, cầm cố tài sản.

Điều 17: Bảo Vệ Quyền Tài Sản

Quyền tài sản được pháp luật bảo vệ. Chủ sở hữu có quyền yêu cầu người có hành vi xâm phạm quyền tài sản phải chấm dứt hành vi đó và bồi thường thiệt hại.

Điều 18: Chuyển Giao Quyền Tài Sản

Quyền tài sản được chuyển giao khi chủ sở hữu chuyển giao quyền tài sản cho người khác thông qua hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật.

Điều 19: Mất Quyền Tài Sản

Quyền tài sản bị mất khi:

  • Chủ sở hữu chết hoặc bị tuyên bố là đã chết;
  • Pháp nhân bị giải thể hoặc bị tuyên bố phá sản;
  • Tài sản bị hư hỏng, bị mất hoặc bị_destroy;
  • Chủ sở hữu bị tước quyền tài sản theo quy định của pháp luật.

Văn Bản Cùng Lĩnh Vực

Luật Nên Đọc (Tra Cứu Nhanh)