| Tên doanh nghiệp | CÔNG TY TNHH XNK HÀ MINH CHÂU |
| Tên giao dịch | XNK HA MINH CHAU CO., LTD |
| Mã số thuế | 0110249984 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Nơi đăng ký quản lý | Chi cục Thuế Quận Cầu Giấy |
| Địa chỉ | Số 23 ngõ 17 phố Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| Đại diện pháp luật | Hà Thị Tiên |
| Giám đốc | Hà Thị Tiên |
| Ngày cấp giấy phép | 15/02/2023 Ngày bắt đầu hoạt động: 15/02/2023 Ngày nhận TK: 10/02/2023 Năm tài chính: 2000 Số lao động: 5 Cấp Chương Loại Khoản: 755-000 |
Danh sách Ngành nghề kinh doanh
- Công Ty TNHH XNK Hà Minh Châu hiện đang kinh doanh các ngành nghề sau:
- 4632
- Bán buôn thực phẩm (Ngành chính)
- 8129
- Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
- 1621
- Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
- 1629
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
- 0142
- Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
- 0232
- Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
- 0240
- Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
- 1030
- Chế biến và bảo quản rau quả
- 1079
- Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- 4690
- Bán buôn tổng hợp
- 4721
- Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4722
- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4723
- Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4931
- Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- 5629
- Dịch vụ ăn uống khác
- 2100
- Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
- 4610
- Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
- 7212
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
- 7320
- Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
- 7810
- Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
- 0112
- Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
- 0119
- Trồng cây hàng năm khác
- 0129
- Trồng cây lâu năm khác
- 0132
- Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
- 0891
- Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
- 1071
- Sản xuất các loại bánh từ bột
- 1072
- Sản xuất đường
- 4759
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4932
- Vận tải hành khách đường bộ khác
- 5610
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- 5621
- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
- 2021
- Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
- 3700
- Thoát nước và xử lý nước thải
- 6820
- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- 7222
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
- 7820
- Cung ứng lao động tạm thời
- 7990
- Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
- 8230
- Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
- 1812
- Dịch vụ liên quan đến in
- 0113
- Trồng cây lấy củ có chất bột
- 0121
- Trồng cây ăn quả
- 0145
- Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
- 0231
- Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
- 0322
- Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
- 1020
- Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
- 1104
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- 4711
- Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
- 4772
- Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- 5630
- Dịch vụ phục vụ đồ uống
- 5510
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- 2013
- Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
- 4661
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- 7020
- Hoạt động tư vấn quản lý
- 7221
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
- 0118
- Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
- 0127
- Trồng cây chè
- 0131
- Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
- 0141
- Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
- 0312
- Khai thác thuỷ sản nội địa
- 1040
- Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
- 1062
- Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
- 1080
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
- 4753
- Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4773
- Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4631
- Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
- 4633
- Bán buôn đồ uống
- 8121
- Vệ sinh chung nhà cửa
- 8130
- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
- 1622
- Sản xuất đồ gỗ xây dựng
- 0111
- Trồng lúa
- 0149
- Chăn nuôi khác
- 0150
- Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
- 0161
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- 0163
- Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
- 0210
- Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
- 1061
- Xay xát và sản xuất bột thô
- 3600
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- 4620
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- 7211
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
- 7830
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động
- 3900
- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
- 4649
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- 7710
- Cho thuê xe có động cơ
- 7912
- Điều hành tua du lịch
- 8211
- Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
- 8299
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- 1811
- In ấn
- 0144
- Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
- 0164
- Xử lý hạt giống để nhân giống
- 0321
- Nuôi trồng thuỷ sản biển
- 1074
- Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
- 1075
- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
- 1623
- Sản xuất bao bì bằng gỗ
- 1010
- Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
- 4933
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- 5022
- Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
- 7310
- Quảng cáo
- 7911
- Đại lý du lịch
- 0128
- Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
- 0146
- Chăn nuôi gia cầm
- 0162
- Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
- 0311
- Khai thác thuỷ sản biển
- 1050
- Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
- 1073
- Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
- 4719
- Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
- 4724
- Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4781
- Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
- 4912
- Vận tải hàng hóa đường sắt
- Các doanh nghiệp tương tự
- Dưới đây là một số doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh tương tự như Công Ty TNHH XNK Hà Minh Châu:
- Công Ty TNHH Tav Việt Nam
- Công Ty Cổ Phần Phượng Hoàng
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Song Mã
- Công Ty TNHH Saigon Asiana Plaza
- Công Ty TNHH Qsoof
- Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Phong Vy
- Công Ty CP Nhất Sâm
- Công Ty TNHH Sx TM DV Quốc Tế Hữu Nghị
- Công Ty TNHH 1Day Food
- Công Ty TNHH Thực Phẩm Gia Vị Việt
- Nguồn tham khảo: Tổng cục thuế – Bộ Tài Chính.
- Thông tin được cập nhật lần cuối vào ngày 24/03/2023.
- Lưu ý
- Các thông tin trên chỉ mang tính tham khảo!
- Thông tin Công Ty TNHH XNK Hà Minh Châu hiện có thể đã thay đổi.
- Nếu bạn thấy thông tin trên không chính xác, xin vui lòng click vào đây để cập nhật thông tin mới nhất từ Tổng cục thuế!
- Thông tin trên được cập nhật tự động từ Tổng cục thuế bởi Tìm hiểu luật – website tra cứu thông tin doanh nghiệp, tra cứu thông tin công ty, tra cứu mã số thuế nhanh chóng và chính xác nhất!
MỞ RỘNG TÌM KIẾM:Công ty tại Hà Nội
