| Tên doanh nghiệp | CÔNG TY TNHH TM & XD TIẾN ĐẠT |
| Tên giao dịch | TIEN DAT TM & XD CO., LTD |
| Mã số thuế | 0103011437 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Nơi đăng ký quản lý | Chi cục Thuế khu vực Tân Yên – Yên Thế |
| Địa chỉ | Xóm Mạc 2, Xã Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Bắc Giang |
| Đại diện pháp luật | Nguyễn Thị Hoa |
| Giám đốc | Nguyễn Thị Hoa |
| Ngày cấp giấy phép | 15/11/2008 Ngày bắt đầu hoạt động: 28/08/2012 Ngày nhận TK: 27/09/2016 Năm tài chính: 2000 Số lao động: 10 Cấp Chương Loại Khoản: 755-099 TK ngân hàng: Mã số thuế: 0103011437Tên giao dịch: TIEN DAT TM & XD CO., LTDSố tài khoản:21410000707682 3140201013528 34790809 19026668269011 0311100365001 0541000200411Tên ngân hàng:Ngân hàng BIDVNgân hàng NN & PTNT Việt Nam VPBankNgân hàng TechcombankNgân hàng TMCP Quân ĐộiNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
Danh sách Ngành nghề kinh doanh
- Công Ty TNHH TM & XD Tiến Đạt hiện đang kinh doanh các ngành nghề sau:
- 4663
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Ngành chính)
- 2220
- Sản xuất sản phẩm từ plastic
- 23100
- Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
- 23920
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
- 2394
- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
- 25110
- Sản xuất các cấu kiện kim loại
- 25120
- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
- 25130
- Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
- 25910
- Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
- 25920
- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
- 33110
- Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
- 33120
- Sửa chữa máy móc, thiết bị
- 33200
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- 41000
- Xây dựng nhà các loại
- 4210
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
- 42200
- Xây dựng công trình công ích
- 42900
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- 43110
- Phá dỡ
- 43120
- Chuẩn bị mặt bằng
- 43210
- Lắp đặt hệ thống điện
- 4322
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
- 43290
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- 43300
- Hoàn thiện công trình xây dựng
- 43900
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- 4610
- Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
- 4641
- Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
- 4649
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- 46510
- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
- 46520
- Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
- 46530
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
- 4659
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- 4661
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- 4662
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- 4669
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- 4719
- Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
- 4931
- Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- 4933
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- 5022
- Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
- 5210
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- 5224
- Bốc xếp hàng hóa
- 5510
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- 73200
- Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
- 7710
- Cho thuê xe có động cơ
- 4741
- Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4751
- Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4752
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- 47530
- Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4759
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4771
- Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
- 05100
- Khai thác và thu gom than cứng
- 05200
- Khai thác và thu gom than non
- 07100
- Khai thác quặng sắt
- 82300
- Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
- 82990
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- 0810
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- 08920
- Khai thác và thu gom than bùn
- 14300
- Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
- 15200
- Sản xuất giày dép
- 16210
- Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
- 16220
- Sản xuất đồ gỗ xây dựng
- 1629
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
- 17010
- Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
- 1702
- Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
- 18110
- In ấn
- 18120
- Dịch vụ liên quan đến in
- 7730
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
- Các doanh nghiệp tương tự
- Dưới đây là một số doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh tương tự như Công Ty TNHH TM & XD Tiến Đạt:
- Công Ty Cổ Phần Trần Việt Hà
- Công Ty CP Đầu Tư Thương Mại Bảo Ngọc
- Công Ty TNHH Đá Hoa Cương Tân Bình
- Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Giao Nhận Vận Tải Xuân Hùng
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Vận Tải Đại Tín Phát
- Công Ty TNHH Xây Dựng – Thương Mại Sun
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Quý Như Ngọc
- Cty TNHH Thương Mại Cường Bách
- Công Ty TNHH Vật Liệu Xây Dựng Ngôi Nhà Việt Group
- Công Ty TNHH MTV Thương Mại Và Dịch Vụ Thanh Duy Phát
- Nguồn tham khảo: Tổng cục thuế – Bộ Tài Chính.
- Thông tin được cập nhật lần cuối vào ngày 25/04/2022.
- Lưu ý
- Các thông tin trên chỉ mang tính tham khảo!
- Thông tin Công Ty TNHH TM & XD Tiến Đạt hiện có thể đã thay đổi.
- Nếu bạn thấy thông tin trên không chính xác, xin vui lòng click vào đây để cập nhật thông tin mới nhất từ Tổng cục thuế!
- Thông tin trên được cập nhật tự động từ Tổng cục thuế bởi Tìm hiểu luật – website tra cứu thông tin doanh nghiệp, tra cứu thông tin công ty, tra cứu mã số thuế nhanh chóng và chính xác nhất!
MỞ RỘNG TÌM KIẾM:Công ty tại Bắc Giang
