| Tên doanh nghiệp | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XNK TÂN VẠN PHÚC |
| Tên giao dịch | CTY TNHH TM DV XNK TẦN VẠN PHÚC |
| Mã số thuế | 1301129778 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Địa chỉ | Ấp Tân Thành Hạ (thửa đất số 672, tờ bản đồ số 3), Xã Tân Trung, Huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| Đại diện pháp luật | PHẠM VĂN ĐỆ |
| Ngày cấp giấy phép | 15/07/2024 |
Danh sách Ngành nghề kinh doanh
- Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ XNK Tân Vạn Phúc hiện đang kinh doanh các ngành nghề sau:
- 1629
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Ngành chính)
- 4322
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
- 4329
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- 4330
- Hoàn thiện công trình xây dựng
- 4390
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- 4511
- Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
- 4512
- Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
- 4513
- Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
- 4520
- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
- 4530
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
- 4541
- Bán mô tô, xe máy
- 4610
- Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
- 4620
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- 4631
- Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
- 4632
- Bán buôn thực phẩm
- 4633
- Bán buôn đồ uống
- 4634
- Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
- 4649
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- 4653
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
- 4659
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- 4661
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- 4663
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- 4669
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- 0121
- Trồng cây ăn quả
- 8230
- Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
- 8292
- Dịch vụ đóng gói
- 8299
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- 8551
- Giáo dục thể thao và giải trí
- 8552
- Giáo dục văn hoá nghệ thuật
- 8560
- Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
- 9000
- Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
- 9311
- Hoạt động của các cơ sở thể thao
- 9312
- Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
- 9319
- Hoạt động thể thao khác
- 9321
- Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
- 9329
- Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
- 6202
- Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
- 6209
- Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
- 6311
- Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
- 6810
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- 7020
- Hoạt động tư vấn quản lý
- 7110
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- 7120
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- 7310
- Quảng cáo
- 7320
- Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
- 7420
- Hoạt động nhiếp ảnh
- 7490
- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- 7710
- Cho thuê xe có động cơ
- 4711
- Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
- 4719
- Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
- 4721
- Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4722
- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4724
- Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4730
- Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
- 1030
- Chế biến và bảo quản rau quả
- 1079
- Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- 1080
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
- 1101
- Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
- 1102
- Sản xuất rượu vang
- 1103
- Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
- 1104
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- 1610
- Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
- 1820
- Sao chép bản ghi các loại
- 2012
- Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
- 2030
- Sản xuất sợi nhân tạo
- 2592
- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
- 2599
- Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- 2630
- Sản xuất thiết bị truyền thông
- 4781
- Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
- 4911
- Vận tải hành khách đường sắt
- 4912
- Vận tải hàng hóa đường sắt
- 4931
- Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- 4932
- Vận tải hành khách đường bộ khác
- 4933
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- 5012
- Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
- 5022
- Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
- 5110
- Vận tải hành khách hàng không
- 5120
- Vận tải hàng hóa hàng không
- 5210
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- 5222
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
- 5223
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
- 5224
- Bốc xếp hàng hóa
- 5225
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
- 5229
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- 5610
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- 5630
- Dịch vụ phục vụ đồ uống
- 5911
- Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
- 5912
- Hoạt động hậu kỳ
- 5913
- Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
- 5914
- Hoạt động chiếu phim
- 6190
- Hoạt động viễn thông khác
- 7722
- Cho thuê băng, đĩa video
- 7730
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
- 7911
- Đại lý du lịch
- 7912
- Điều hành tua du lịch
- 8219
- Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
- 3011
- Đóng tàu và cấu kiện nổi
- 3012
- Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
- 3312
- Sửa chữa máy móc, thiết bị
- 3320
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- 4101
- Xây dựng nhà để ở
- 4102
- Xây dựng nhà không để ở
- 4211
- Xây dựng công trình đường sắt
- 4212
- Xây dựng công trình đường bộ
- 4221
- Xây dựng công trình điện
- 4222
- Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- 4223
- Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
- 4229
- Xây dựng công trình công ích khác
- 4291
- Xây dựng công trình thủy
- 4292
- Xây dựng công trình khai khoáng
- 4293
- Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
- 4299
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- 4311
- Phá dỡ
- 4312
- Chuẩn bị mặt bằng
- 4321
- Lắp đặt hệ thống điện
- 4773
- Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Các doanh nghiệp tương tự
- Dưới đây là một số doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh tương tự như Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ XNK Tân Vạn Phúc:
- Công Ty TNHH Kỹ Thương Phú Gia
- Công Ty TNHH Dịch Vụ Trang Trí Nội Thất Và Xây Dựng Hoàng An
- Công Ty TNHH Đầu Tư Sản Xuất Thương Mại Bích Nga
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Và Thương Mại Ý Nhi
- Hợp Tác Xã Sản Xuất Và Chế Biến Nông Sản Đồng Tâm
- Doanh Nghiệp Tư Nhân Sx TM Long Phát Đắk Lắk
- Công Ty TNHH TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Hiệp Phát
- Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Và Xuất Nhập Khẩu Dăm Gỗ Huy Hoàng
- Công Ty TNHH Anifa VN
- Công Ty TNHH Bền Thịnh Phát
- Nguồn tham khảo: Tổng cục thuế – Bộ Tài Chính.
- Thông tin được cập nhật lần cuối vào ngày 12/12/2024.
- Lưu ý
- Các thông tin trên chỉ mang tính tham khảo!
- Thông tin Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ XNK Tân Vạn Phúc hiện có thể đã thay đổi.
- Nếu bạn thấy thông tin trên không chính xác, xin vui lòng click vào đây để cập nhật thông tin mới nhất từ Tổng cục thuế!
- Thông tin trên được cập nhật tự động từ Tổng cục thuế bởi Tìm hiểu luật – website tra cứu thông tin doanh nghiệp, tra cứu thông tin công ty, tra cứu mã số thuế nhanh chóng và chính xác nhất!
MỞ RỘNG TÌM KIẾM:Công ty tại Bến Tre
