| Tên doanh nghiệp | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ & KỸ THUẬT HẢI ĐĂNG TB |
| Mã số thuế | 1001277038 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Địa chỉ | Đường số 12B, Khu đô thị Kỳ Đồng, Xã Phú Xuân, Thành phố Thái Bình, Thái Bình |
| Đại diện pháp luật | ĐINH VĂN DƯƠNG |
| Ngày cấp giấy phép | 14/07/2024 |
Danh sách Ngành nghề kinh doanh
- Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ & Kỹ Thuật Hải Đăng Tb hiện đang kinh doanh các ngành nghề sau:
- 1410
- May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (Ngành chính)
- 4610
- Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
- 4620
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- 4632
- Bán buôn thực phẩm
- 4649
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- 4659
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- 4661
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- 4669
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- 0210
- Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
- 0710
- Khai thác quặng sắt
- 8299
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- 7710
- Cho thuê xe có động cơ
- 4722
- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- 0722
- Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
- 0730
- Khai thác quặng kim loại quý hiếm
- 0810
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- 1010
- Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
- 1020
- Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
- 1030
- Chế biến và bảo quản rau quả
- 1075
- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
- 1079
- Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- 1080
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
- 1311
- Sản xuất sợi
- 1312
- Sản xuất vải dệt thoi
- 1313
- Hoàn thiện sản phẩm dệt
- 1391
- Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
- 1392
- Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
- 1393
- Sản xuất thảm, chăn, đệm
- 1394
- Sản xuất các loại dây bện và lưới
- 1399
- Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
- 1420
- Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
- 1430
- Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
- 1511
- Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
- 1512
- Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
- 1520
- Sản xuất giày, dép
- 1610
- Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
- 2011
- Sản xuất hoá chất cơ bản
- 2012
- Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
- 2013
- Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
- 2211
- Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
- 5229
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- 5610
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- 5621
- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
- 5629
- Dịch vụ ăn uống khác
- 7730
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
- 8121
- Vệ sinh chung nhà cửa
- 8129
- Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
- 3290
- Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- 3520
- Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
- 3530
- Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
- 4211
- Xây dựng công trình đường sắt
- 4212
- Xây dựng công trình đường bộ
- 4221
- Xây dựng công trình điện
- 4229
- Xây dựng công trình công ích khác
- 4291
- Xây dựng công trình thủy
- 4299
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- 4311
- Phá dỡ
- 4751
- Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4773
- Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- 2219
- Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
- 2220
- Sản xuất sản phẩm từ plastic
- 2395
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
- 2410
- Sản xuất sắt, thép, gang
- 2420
- Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
- 2431
- Đúc sắt, thép
- 2592
- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
- 2599
- Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- 4933
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- 5022
- Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
- 3600
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- 3700
- Thoát nước và xử lý nước thải
- 3811
- Thu gom rác thải không độc hại
- 3812
- Thu gom rác thải độc hại
- 3821
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
- 3822
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
- 3830
- Tái chế phế liệu
- 3900
- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
- 4101
- Xây dựng nhà để ở
- 4102
- Xây dựng nhà không để ở
- Các doanh nghiệp tương tự
- Dưới đây là một số doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh tương tự như Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ & Kỹ Thuật Hải Đăng Tb:
- Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ May Mặc Quốc Tế Long Vương
- Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Và Thương Mại Vĩnh Hoàng
- Công Ty TNHH Một Thành Viên May Phương Tín
- Công Ty TNHH Mai Sonic
- Công Ty TNHH May Mặc Kim Đức
- Công Ty TNHH Thương Mại Ruby Woo Việt Nam
- Công Ty TNHH May Mặc Liên Vân
- Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Hội Tụ
- Công Ty TNHH Pham Clothing
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ May Mặc DTA
- Nguồn tham khảo: Tổng cục thuế – Bộ Tài Chính.
- Thông tin được cập nhật lần cuối vào ngày 14/12/2024.
- Lưu ý
- Các thông tin trên chỉ mang tính tham khảo!
- Thông tin Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ & Kỹ Thuật Hải Đăng Tb hiện có thể đã thay đổi.
- Nếu bạn thấy thông tin trên không chính xác, xin vui lòng click vào đây để cập nhật thông tin mới nhất từ Tổng cục thuế!
- Thông tin trên được cập nhật tự động từ Tổng cục thuế bởi Tìm hiểu luật – website tra cứu thông tin doanh nghiệp, tra cứu thông tin công ty, tra cứu mã số thuế nhanh chóng và chính xác nhất!
MỞ RỘNG TÌM KIẾM:Công ty tại Thái Bình
