| Tên doanh nghiệp | CÔNG TY TNHH FRESH FOOD VIỆT |
| Tên giao dịch | FRESH FOOD VIET CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0106713265 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Nơi đăng ký quản lý | Chi cục Thuế khu vực Sóc Sơn – Mê Linh |
| Địa chỉ | Số nhà 118 khu Miếu Thờ, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội |
| Đại diện pháp luật | Bùi Khánh Linh |
| Giám đốc | Bùi Khánh Linh |
| Ngày cấp giấy phép | 11/12/2014 Ngày bắt đầu hoạt động: 11/12/2014 Ngày nhận TK: 09/12/2014 Năm tài chính: 2000 Số lao động: 10 Cấp Chương Loại Khoản: 754-194 |
Danh sách Ngành nghề kinh doanh
- Công Ty TNHH Fresh Food Việt hiện đang kinh doanh các ngành nghề sau:
- 4632
- Bán buôn thực phẩm (Ngành chính)
- 1010
- Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
- 1020
- Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
- 1030
- Chế biến và bảo quản rau quả
- 41000
- Xây dựng nhà các loại
- 4210
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
- 42200
- Xây dựng công trình công ích
- 42900
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- 43110
- Phá dỡ
- 43120
- Chuẩn bị mặt bằng
- 43210
- Lắp đặt hệ thống điện
- 4322
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
- 43290
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- 43300
- Hoàn thiện công trình xây dựng
- 43900
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- 4511
- Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
- 45120
- Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
- 4530
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
- 4541
- Bán mô tô, xe máy
- 4543
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
- 4620
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- 46310
- Bán buôn gạo
- 4641
- Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
- 4649
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- 46510
- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
- 46520
- Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
- 4659
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- 4662
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- 4663
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- 4669
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- 4722
- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- 5510
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- 5610
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- 56210
- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới…)
- 64920
- Hoạt động cấp tín dụng khác
- 73100
- Quảng cáo
- 73200
- Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
- 4741
- Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
- 47420
- Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4751
- Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4752
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- 47530
- Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4771
- Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4772
- Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4773
- Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4774
- Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4782
- Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
- 0118
- Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
- 02210
- Khai thác gỗ
- 03110
- Khai thác thuỷ sản biển
- 0312
- Khai thác thuỷ sản nội địa
- 03210
- Nuôi trồng thuỷ sản biển
- 0322
- Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
- 82300
- Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
- 82990
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- 8532
- Đào tạo trung cấp
- 85590
- Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- 85600
- Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
- 96100
- Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
- 0810
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- 10500
- Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
- 1061
- Xay xát và sản xuất bột thô
- 10620
- Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
- 10800
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
- 13110
- Sản xuất sợi
- 13120
- Sản xuất vải dệt thoi
- 13130
- Hoàn thiện sản phẩm dệt
- 13220
- Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
- 14100
- May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
- 14200
- Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
- 14300
- Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
- 15110
- Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
- 15120
- Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
- 15200
- Sản xuất giày dép
- 1610
- Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
- 16210
- Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
- 16220
- Sản xuất đồ gỗ xây dựng
- 79110
- Đại lý du lịch
- 79120
- Điều hành tua du lịch
- 79200
- Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
- Các doanh nghiệp tương tự
- Dưới đây là một số doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh tương tự như Công Ty TNHH Fresh Food Việt:
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Vị Ngon Đặc Sản Việt
- Doanh Nghiệp Tư Nhân Minh Tú Phát
- Công Ty Cổ Phần Phát Triển Sức Khỏe Việt
- Công Ty TNHH Thực Phẩm Khôi Nguyên Phát
- Công Ty TNHH Sản Xuất Hải Sản Hòa Minh
- Công Ty TNHH Một Thành Viên La Manne Bakery
- Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Tân Hoàng Gia
- Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Thương Mại Dịch Vụ Viên Ngọc Xanh
- Công Ty TNHH TM Xuất Nhập Khẩu Fresh Foods VN
- Công Ty TNHH TMDV Thành Long Bt
- Nguồn tham khảo: Tổng cục thuế – Bộ Tài Chính.
- Thông tin được cập nhật lần cuối vào ngày 25/04/2022.
- Lưu ý
- Các thông tin trên chỉ mang tính tham khảo!
- Thông tin Công Ty TNHH Fresh Food Việt hiện có thể đã thay đổi.
- Nếu bạn thấy thông tin trên không chính xác, xin vui lòng click vào đây để cập nhật thông tin mới nhất từ Tổng cục thuế!
- Thông tin trên được cập nhật tự động từ Tổng cục thuế bởi Tìm hiểu luật – website tra cứu thông tin doanh nghiệp, tra cứu thông tin công ty, tra cứu mã số thuế nhanh chóng và chính xác nhất!
MỞ RỘNG TÌM KIẾM:Công ty tại Hà Nội
