| Tên doanh nghiệp | CÔNG TY TNHH CHU SA VIỆT NAM |
| Tên giao dịch | CHU SA VIET NAM CO., LTD |
| Mã số thuế | 0106294945 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Nơi đăng ký quản lý | Chi cục thuế Quận Long Biên |
| Địa chỉ | Số nhà 7, hẻm 22 ngách 66/16 Ngọc Thụy, Phường Ngọc Thuỵ, Quận Long Biên, Hà Nội |
| Đại diện pháp luật | Nguyễn Đức Tuấn Sinh |
| Giám đốc | Nguyễn Đức Tuấn Sinh |
| Ngày cấp giấy phép | 29/08/2013 Ngày bắt đầu hoạt động: 29/08/2013 Ngày nhận TK: 23/08/2013 Năm tài chính: 2000 Số lao động: 4 Cấp Chương Loại Khoản: 754-194 TK ngân hàng: Mã số thuế: 0106294945Tên giao dịch: CHU SA VIET NAM CO., LTDSố tài khoản:012589920001Tên ngân hàng:NH ĐôNG á |
Danh sách Ngành nghề kinh doanh
- Công Ty TNHH Chu Sa Việt Nam hiện đang kinh doanh các ngành nghề sau:
- 2220
- Sản xuất sản phẩm từ plastic (Ngành chính)
- 0142
- Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
- 1030
- Chế biến và bảo quản rau quả
- 1079
- Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- 4722
- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4774
- Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4931
- Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- 5629
- Dịch vụ ăn uống khác
- 2599
- Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- 4101
- Xây dựng nhà để ở
- 4211
- Xây dựng công trình đường sắt
- 4221
- Xây dựng công trình điện
- 4330
- Hoàn thiện công trình xây dựng
- 4610
- Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
- 1071
- Sản xuất các loại bánh từ bột
- 1072
- Sản xuất đường
- 4782
- Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
- 4932
- Vận tải hành khách đường bộ khác
- 5621
- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
- 3822
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
- 4322
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
- 4632
- Bán buôn thực phẩm
- 4659
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- 4663
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- 0145
- Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
- 0322
- Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
- 1020
- Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
- 2013
- Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
- 3812
- Thu gom rác thải độc hại
- 3830
- Tái chế phế liệu
- 4223
- Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
- 4299
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- 4321
- Lắp đặt hệ thống điện
- 4661
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- 8699
- Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
- 0141
- Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
- 1040
- Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
- 1062
- Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
- 2591
- Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
- 3821
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
- 4312
- Chuẩn bị mặt bằng
- 4641
- Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
- 4212
- Xây dựng công trình đường bộ
- 4222
- Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- 4669
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- 1061
- Xay xát và sản xuất bột thô
- 2310
- Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
- 4329
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- 4620
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- 9610
- Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
- 2593
- Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
- 3811
- Thu gom rác thải không độc hại
- 4229
- Xây dựng công trình công ích khác
- 4291
- Xây dựng công trình thủy
- 4311
- Phá dỡ
- 4390
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- 4649
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- 6810
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- 7410
- Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- 0144
- Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
- 1074
- Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
- 1075
- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
- 8292
- Dịch vụ đóng gói
- 9631
- Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
- 1010
- Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
- 4933
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- 2592
- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
- 4102
- Xây dựng nhà không để ở
- 4292
- Xây dựng công trình khai khoáng
- 4293
- Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
- 8620
- Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
- 0146
- Chăn nuôi gia cầm
- 1050
- Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
- 1073
- Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
- 2420
- Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
- 2511
- Sản xuất các cấu kiện kim loại
- Các doanh nghiệp tương tự
- Dưới đây là một số doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh tương tự như Công Ty TNHH Chu Sa Việt Nam:
- Công Ty TNHH Nhựa Long Thành (Ntnn)
- Công Ty TNHH Oceana
- Cty TNHH Thương Mại Sản Xuất Nón Nhật
- Công Ty TNHH Kuroda Kagaku Viet Nam
- Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Tiến Hưng
- Công Ty TNHH Gia Công Sản Xuất Nhựa Tự Lập
- Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Tbstar
- Công Ty Cổ Phần Nhựa Quang Phúc
- Công Ty TNHH Hóa Chất Bao Bì Nhựa Gia Hưng
- DNTN Trần Văn Tẻo
- Nguồn tham khảo: Tổng cục thuế – Bộ Tài Chính.
- Thông tin được cập nhật lần cuối vào ngày 18/04/2022.
- Lưu ý
- Các thông tin trên chỉ mang tính tham khảo!
- Thông tin Công Ty TNHH Chu Sa Việt Nam hiện có thể đã thay đổi.
- Nếu bạn thấy thông tin trên không chính xác, xin vui lòng click vào đây để cập nhật thông tin mới nhất từ Tổng cục thuế!
- Thông tin trên được cập nhật tự động từ Tổng cục thuế bởi Tìm hiểu luật – website tra cứu thông tin doanh nghiệp, tra cứu thông tin công ty, tra cứu mã số thuế nhanh chóng và chính xác nhất!
MỞ RỘNG TÌM KIẾM:Công ty tại Hà Nội
