| Tên doanh nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ STD VIỆT NAM |
| Tên giao dịch | STD VIET NAM SERVICES AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0106006322 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Nơi đăng ký quản lý | Chi cục Thuế Thị xã Sơn Tây |
| Địa chỉ | Số 35/3 phố Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị Xã Sơn Tây, Hà Nội |
| Đại diện pháp luật | Nguyễn Anh Dũng |
| Giám đốc | Nguyễn Anh Dũng |
| Ngày cấp giấy phép | 09/10/2012 Ngày bắt đầu hoạt động: 05/10/2012 Ngày nhận TK: 02/10/2012 Năm tài chính: 2000 Số lao động: 15 Cấp Chương Loại Khoản: 755-194 TK ngân hàng: Mã số thuế: 0106006322Tên giao dịch: STD VIET NAM SERVICES AND TRADING JOINT STOCK COMPANYSố tài khoản:45110000208360 & 44003898 & 19027844230881Tên ngân hàng:Ngân hàng ĐT và PT Việt Nam CN Sơn Tây & Ngân hàng PT Nhà ĐBSCL (MHB) CN Hà Tây & Ngân hàng TMCP Kỹ Thương VN CN Sơn Tây |
Danh sách Ngành nghề kinh doanh
- Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Std Việt Nam hiện đang kinh doanh các ngành nghề sau:
- 4662
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Ngành chính)
- 2394
- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
- 23960
- Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
- 24100
- Sản xuất sắt, thép, gang
- 25110
- Sản xuất các cấu kiện kim loại
- 25910
- Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
- 25920
- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
- 43110
- Phá dỡ
- 43120
- Chuẩn bị mặt bằng
- 43210
- Lắp đặt hệ thống điện
- 43290
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- 43300
- Hoàn thiện công trình xây dựng
- 43900
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- 46510
- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
- 46520
- Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
- 4663
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- 4932
- Vận tải hành khách đường bộ khác
- 4933
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- 5210
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- 5224
- Bốc xếp hàng hóa
- 68200
- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- 74100
- Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- 7710
- Cho thuê xe có động cơ
- 4741
- Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
- 82990
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- 1621
- Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
- 1629
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
- 0142
- Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
- 0232
- Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
- 0240
- Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
- 4101
- Xây dựng nhà để ở
- 4610
- Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
- 0112
- Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
- 0115
- Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
- 0119
- Trồng cây hàng năm khác
- 0123
- Trồng cây điều
- 0132
- Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
- 4759
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4322
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
- 0113
- Trồng cây lấy củ có chất bột
- 0121
- Trồng cây ăn quả
- 0145
- Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
- 0231
- Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
- 0322
- Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
- 3100
- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
- 4299
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- 0114
- Trồng cây mía
- 0117
- Trồng cây có hạt chứa dầu
- 0118
- Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
- 0127
- Trồng cây chè
- 0131
- Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
- 0141
- Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
- 1622
- Sản xuất đồ gỗ xây dựng
- 0111
- Trồng lúa
- 0150
- Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
- 0161
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- 0163
- Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
- 0210
- Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
- 4229
- Xây dựng công trình công ích khác
- 1610
- Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
- 0116
- Trồng cây lấy sợi
- 0122
- Trồng cây lấy quả chứa dầu
- 0124
- Trồng cây hồ tiêu
- 0125
- Trồng cây cao su
- 0126
- Trồng cây cà phê
- 0144
- Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
- 0164
- Xử lý hạt giống để nhân giống
- 0220
- Khai thác gỗ
- 1623
- Sản xuất bao bì bằng gỗ
- 2395
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
- 4102
- Xây dựng nhà không để ở
- 0128
- Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
- 0146
- Chăn nuôi gia cầm
- 0162
- Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
- 0311
- Khai thác thuỷ sản biển
- Các doanh nghiệp tương tự
- Dưới đây là một số doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh tương tự như Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Std Việt Nam:
- Công Ty Cổ Phần Industrial Material Supply Việt Nam
- Công Ty TNHH Thép Hồng Gia
- Công Ty TNHH Thép Thiên Lộc
- DNTN Thương Mại Thép Đức Chính
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Vĩnh Lợi Hai
- Chi Nhánh DNTN Thanh Hải – Tiệm Vàng Thanh Hải 3
- Công Ty TNHH Hội Đạt
- Công Ty TNHH Công Nghiệp An Bình
- Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sắt Thép Bình Phú
- Công Ty TNHH Thủy Trang Linh
- Nguồn tham khảo: Tổng cục thuế – Bộ Tài Chính.
- Thông tin được cập nhật lần cuối vào ngày 05/05/2022.
- Lưu ý
- Các thông tin trên chỉ mang tính tham khảo!
- Thông tin Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Std Việt Nam hiện có thể đã thay đổi.
- Nếu bạn thấy thông tin trên không chính xác, xin vui lòng click vào đây để cập nhật thông tin mới nhất từ Tổng cục thuế!
- Thông tin trên được cập nhật tự động từ Tổng cục thuế bởi Tìm hiểu luật – website tra cứu thông tin doanh nghiệp, tra cứu thông tin công ty, tra cứu mã số thuế nhanh chóng và chính xác nhất!
MỞ RỘNG TÌM KIẾM:Công ty tại Hà Nội
