| Tên doanh nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ – CÔNG NGHỆ HÀ NỘI |
| Tên giao dịch | HANET .,J.S.C |
| Mã số thuế | 0102083679 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Nơi đăng ký quản lý | Chi cục Thuế Quận Nam Từ Liêm |
| Địa chỉ | Số 12, ngách 193/30/2/18 phố Cầu Cốc, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| Điện thoại | 024 3311 5522 |
| Đại diện pháp luật | Nguyễn Bá Thành |
| Giám đốc | Nguyễn Bá Thành |
| Ngày cấp giấy phép | 30/11/2006 Ngày bắt đầu hoạt động: 10/12/2006 Ngày nhận TK: 19/01/2021 Năm tài chính: 2000 Số lao động: 12 Cấp Chương Loại Khoản: 754-099 TK ngân hàng: Mã số thuế: 0102083679Tên giao dịch: HA NOI TECHNOLOGY – EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANYSố tài khoản:312020100915705570406000945011111168008Tên ngân hàng:NH No&PTNT VN- CN Gia LâmNH TMCP Quốc Tế VN – CN hà Đông;NH TMCP Tiên Phong – CN Hoàn Kiếm |
Danh sách Ngành nghề kinh doanh
- Công Ty Cổ Phần Thiết Bị – Công Nghệ Hà Nội hiện đang kinh doanh các ngành nghề sau:
- 3250
- Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Ngành chính)
- 32300
- Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
- 32900
- Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- 33130
- Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
- 33140
- Sửa chữa thiết bị điện
- 33200
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- 3700
- Thoát nước và xử lý nước thải
- 38110
- Thu gom rác thải không độc hại
- 3812
- Thu gom rác thải độc hại
- 43290
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- 4541
- Bán mô tô, xe máy
- 45420
- Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
- 4543
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
- 4632
- Bán buôn thực phẩm
- 46510
- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
- 4659
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- 4662
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- 4669
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- 4931
- Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- 4933
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- 53100
- Bưu chính
- 53200
- Chuyển phát
- 5510
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- 5911
- Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
- 59120
- Hoạt động hậu kỳ
- 59130
- Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
- 5914
- Hoạt động chiếu phim
- 59200
- Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
- 62010
- Lập trình máy vi tính
- 62020
- Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
- 68200
- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- 73100
- Quảng cáo
- 73200
- Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
- 74200
- Hoạt động nhiếp ảnh
- 7710
- Cho thuê xe có động cơ
- 4771
- Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4773
- Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- 82110
- Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
- 82300
- Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
- 82990
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- 85520
- Giáo dục văn hoá nghệ thuật
- 85590
- Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- 85600
- Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
- 90000
- Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
- 93210
- Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
- 93290
- Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
- 18110
- In ấn
- 18120
- Dịch vụ liên quan đến in
- 18200
- Sao chép bản ghi các loại
- 79110
- Đại lý du lịch
- 79120
- Điều hành tua du lịch
- 80200
- Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
- 8129
- Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
- 0170
- Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
- 3312
- Sửa chữa máy móc, thiết bị
- 4211
- Xây dựng công trình đường sắt
- 4610
- Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
- 4759
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- 7990
- Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
- 0322
- Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
- 4299
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- 0118
- Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
- 0312
- Khai thác thuỷ sản nội địa
- 4212
- Xây dựng công trình đường bộ
- 0150
- Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
- 0161
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- 0163
- Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
- 4511
- Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
- 6810
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- 7730
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
- 0162
- Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
- 3012
- Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
- Các doanh nghiệp tương tự
- Dưới đây là một số doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh tương tự như Công Ty Cổ Phần Thiết Bị – Công Nghệ Hà Nội:
- Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Sản Xuất Thiết Bị Y Tế Hà Nội
- Công Ty TNHH Hitsamisu Việt Nam
- Công Ty TNHH Thiết Bị Nha Khoa Sài Gòn
- Công Ty TNHH Mặt Trời Hải Dương
- Công Ty TNHH Labo Việt Tiên Đà Nẵng
- Công Ty TNHH Labo Đô Thành
- Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thiết Bị Y Tế Nam Anh
- Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Loka Mask
- Công Ty Cổ Phần Kool Smile
- Công Ty TNHH Thiên Nhi Dental Laboratory
- Nguồn tham khảo: Tổng cục thuế – Bộ Tài Chính.
- Thông tin được cập nhật lần cuối vào ngày 13/05/2022.
- Lưu ý
- Các thông tin trên chỉ mang tính tham khảo!
- Thông tin Công Ty Cổ Phần Thiết Bị – Công Nghệ Hà Nội hiện có thể đã thay đổi.
- Nếu bạn thấy thông tin trên không chính xác, xin vui lòng click vào đây để cập nhật thông tin mới nhất từ Tổng cục thuế!
- Thông tin trên được cập nhật tự động từ Tổng cục thuế bởi Tìm hiểu luật – website tra cứu thông tin doanh nghiệp, tra cứu thông tin công ty, tra cứu mã số thuế nhanh chóng và chính xác nhất!
MỞ RỘNG TÌM KIẾM:Công ty tại Hà Nội
