| Tên doanh nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN SẢN XUẤT DỤNG CỤ Y TẾ XUẤT NHẬP KHẨU AMA |
| Tên giao dịch | AMA GC GROUP |
| Mã số thuế | 0310946911 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Nơi đăng ký quản lý | Chi cục Thuế khu vực Quận 12 – huyện Hóc Môn |
| Địa chỉ | Nhà F8, Villa An Phú Đông, Đường An Phú Đông 3, Khu phố 3, phường An Phú Đông, Quận 12, TP Hồ Chí Minh |
| Đại diện pháp luật | Lê Bá Hoạt |
| Giám đốc | Lê Bá Hoạt |
| Ngày cấp giấy phép | 27/06/2011 Ngày bắt đầu hoạt động: 03/07/2011 Ngày nhận TK: 19/06/2020 Năm tài chính: 2000 Số lao động: 2 Cấp Chương Loại Khoản: 754-432 TK ngân hàng: Mã số thuế: 0310946911Tên giao dịch: TRUNG NHAN TIN CO.,LTDSố tài khoản:0687041008656Tên ngân hàng:NGâN HàNG TMCP BảN VIệT – CN HAI Bà TRưNG, Q1 |
Danh sách Ngành nghề kinh doanh
- Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Sản Xuất Dụng Cụ Y Tế Xuất Nhập Khẩu Ama hiện đang kinh doanh các ngành nghề sau:
- 3250
- Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Ngành chính)
- 8219
- Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
- 8521
- Giáo dục tiểu học
- 8522
- Giáo dục trung học cơ sở
- 9101
- Hoạt động thư viện và lưu trữ
- 1629
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
- 0142
- Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
- 1077
- Sản xuất cà phê
- 1079
- Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- 5012
- Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
- 5225
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
- 5590
- Cơ sở lưu trú khác
- 2023
- Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
- 2100
- Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
- 2393
- Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
- 2512
- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
- 2599
- Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- 3211
- Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
- 3512
- Truyền tải và phân phối điện
- 4211
- Xây dựng công trình đường sắt
- 4653
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
- 0112
- Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
- 0132
- Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
- 0891
- Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
- 5011
- Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
- 2022
- Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
- 2211
- Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
- 2391
- Sản xuất sản phẩm chịu lửa
- 2394
- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
- 2660
- Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
- 2821
- Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
- 3320
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- 3700
- Thoát nước và xử lý nước thải
- 4662
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- 8511
- Giáo dục nhà trẻ
- 8531
- Đào tạo sơ cấp
- 8543
- Đào tạo tiến sỹ
- 8790
- Hoạt động chăm sóc tập trung khác
- 8810
- Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật
- 0121
- Trồng cây ăn quả
- 0620
- Khai thác khí đốt tự nhiên
- 0721
- Khai thác quặng uranium và quặng thorium
- 0722
- Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
- 1020
- Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
- 1104
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- 5510
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- 2013
- Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
- 2399
- Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
- 3100
- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
- 3812
- Thu gom rác thải độc hại
- 4299
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- 8523
- Giáo dục trung học phổ thông
- 0117
- Trồng cây có hạt chứa dầu
- 0118
- Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
- 0141
- Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
- 1040
- Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
- 1062
- Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
- 1102
- Sản xuất rượu vang
- 5210
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- 2392
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
- 2591
- Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
- 2652
- Sản xuất đồng hồ
- 2750
- Sản xuất đồ điện dân dụng
- 4212
- Xây dựng công trình đường bộ
- 8532
- Đào tạo trung cấp
- 8542
- Đào tạo thạc sỹ
- 1701
- Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
- 0111
- Trồng lúa
- 0210
- Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
- 0510
- Khai thác và thu gom than cứng
- 0710
- Khai thác quặng sắt
- 1101
- Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
- 4911
- Vận tải hành khách đường sắt
- 1920
- Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
- 2029
- Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
- 2219
- Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
- 2310
- Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
- 2610
- Sản xuất linh kiện điện tử
- 2620
- Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
- 2640
- Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
- 2812
- Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
- 3600
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- 7110
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- 8720
- Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
- 9103
- Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
- 2593
- Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
- 2651
- Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
- 2732
- Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
- 3212
- Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
- 3520
- Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
- 3811
- Thu gom rác thải không độc hại
- 4291
- Xây dựng công trình thủy
- 8512
- Giáo dục mẫu giáo
- 8533
- Đào tạo cao đẳng
- 8551
- Giáo dục thể thao và giải trí
- 1709
- Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
- 0122
- Trồng cây lấy quả chứa dầu
- 0124
- Trồng cây hồ tiêu
- 0144
- Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
- 0730
- Khai thác quặng kim loại quý hiếm
- 1076
- Sản xuất chè
- 8541
- Đào tạo đại học
- 8610
- Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
- 8730
- Hoạt động chăm sóc sứckhoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khảnăng tự chăm sóc
- 0520
- Khai thác và thu gom than non
- 0610
- Khai thác dầu thô
- 2011
- Sản xuất hoá chất cơ bản
- 2431
- Đúc sắt, thép
- 2630
- Sản xuất thiết bị truyền thông
- 2710
- Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
- 2733
- Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
- 2740
- Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
- 3511
- Sản xuất điện
- 4292
- Xây dựng công trình khai khoáng
- 4293
- Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
- 8552
- Giáo dục văn hoá nghệ thuật
- 8620
- Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
- 8710
- Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
- 1702
- Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
- 1820
- Sao chép bản ghi các loại
- 0128
- Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
- 1050
- Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
- 4912
- Vận tải hàng hóa đường sắt
- 2396
- Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
- 2420
- Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
- 2432
