| Tên doanh nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG CHẤT CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM |
| Tên giao dịch | VIET NAM INDUSTRIAL MINERALS JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0105770849 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Nơi đăng ký quản lý | Chi cục Thuế khu vực Sóc Sơn – Mê Linh |
| Địa chỉ | Tổ dân phố số 6, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Hà Nội |
| Điện thoại | 0462951338 |
| Đại diện pháp luật | Phạm Văn Dũng |
| Giám đốc | Phạm Thanh Tùng |
| Ngày cấp giấy phép | 12/01/2012 Ngày bắt đầu hoạt động: 12/01/2012 Ngày nhận TK: 03/01/2012 Năm tài chính: 2000 Số lao động: 6 Cấp Chương Loại Khoản: 754-194 TK ngân hàng: Mã số thuế: 0105770849Tên giao dịch: VIET NAM INDUSTRIAL MINERALS JOINT STOCK COMPANYSố tài khoản:166618799Tên ngân hàng:Ngân hàng TMCP á Châu ( ACB ) – Phòng giao dịch Nguyễn Khánh Toàn |
Danh sách Ngành nghề kinh doanh
- Công Ty Cổ Phần Khoáng Chất Công Nghiệp Việt Nam hiện đang kinh doanh các ngành nghề sau:
- 4662
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Ngành chính)
- 1010
- Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
- 1020
- Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
- 1030
- Chế biến và bảo quản rau quả
- 23100
- Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
- 23910
- Sản xuất sản phẩm chịu lửa
- 23920
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
- 2394
- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
- 23950
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
- 23960
- Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
- 23990
- Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
- 24100
- Sản xuất sắt, thép, gang
- 24200
- Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
- 24310
- Đúc sắt thép
- 24320
- Đúc kim loại màu
- 25110
- Sản xuất các cấu kiện kim loại
- 25120
- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
- 25130
- Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
- 25910
- Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
- 25920
- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
- 25930
- Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
- 2599
- Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- 33120
- Sửa chữa máy móc, thiết bị
- 33190
- Sửa chữa thiết bị khác
- 33200
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- 36000
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- 3700
- Thoát nước và xử lý nước thải
- 38110
- Thu gom rác thải không độc hại
- 3812
- Thu gom rác thải độc hại
- 38210
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
- 3822
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
- 3830
- Tái chế phế liệu
- 39000
- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
- 41000
- Xây dựng nhà các loại
- 4210
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
- 42200
- Xây dựng công trình công ích
- 42900
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- 43110
- Phá dỡ
- 43120
- Chuẩn bị mặt bằng
- 43210
- Lắp đặt hệ thống điện
- 4322
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
- 43290
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- 43300
- Hoàn thiện công trình xây dựng
- 43900
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- 4511
- Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
- 45120
- Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
- 4513
- Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
- 45200
- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
- 4530
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
- 4620
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- 46310
- Bán buôn gạo
- 4632
- Bán buôn thực phẩm
- 4633
- Bán buôn đồ uống
- 4649
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- 46510
- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
- 46520
- Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
- 46530
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
- 4659
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- 4661
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- 4663
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- 4669
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- 4931
- Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- 4932
- Vận tải hành khách đường bộ khác
- 4933
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- 5021
- Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
- 5022
- Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
- 5210
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- 5224
- Bốc xếp hàng hóa
- 5510
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- 5610
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- 62010
- Lập trình máy vi tính
- 62020
- Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
- 62090
- Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
- 7110
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- 71200
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- 72100
- Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
- 74100
- Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- 7490
- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- 4752
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4759
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- 3100
- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
- 3530
- Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
- 02400
- Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
- 0312
- Khai thác thuỷ sản nội địa
- 0322
- Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
- 05100
- Khai thác và thu gom than cứng
- 05200
- Khai thác và thu gom than non
- 06100
- Khai thác dầu thô
- 06200
- Khai thác khí đốt tự nhiên
- 07100
- Khai thác quặng sắt
- 0722
- Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
- 07300
- Khai thác quặng kim loại quí hiếm
- 8219
- Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
- 82990
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- 8532
- Đào tạo trung cấp
- 0810
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- 08910
- Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
- 08920
- Khai thác và thu gom than bùn
- 08930
- Khai thác muối
- 08990
- Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
- 09100
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
- 09900
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
- 1040
- Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
- 10500
- Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
- 1061
- Xay xát và sản xuất bột thô
- 10620
- Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
- 10720
- Sản xuất đường
- 10730
- Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
- 10740
- Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
- 10750
- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
- 10790
- Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- 10800
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
- 16220
- Sản xuất đồ gỗ xây dựng
- 16230
- Sản xuất bao bì bằng gỗ
- 1629
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
- 18110
- In ấn
- 18120
- Dịch vụ liên quan đến in
- 19100
- Sản xuất than cốc
- 19200
- Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
- Các doanh nghiệp tương tự
- Dưới đây là một số doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh tương tự như Công Ty Cổ Phần Khoáng Chất Công Nghiệp Việt Nam:
- Công Ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Khang Minh
- Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Tấn Sang
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Quảng Đức Việt
- Công Ty TNHH Song Vỹ
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Đức Phát
- Công Ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hoàng Kim Sơn
- Công Ty Cổ Phần Xingfa Hiratech
- Công Ty Cổ Phần Thương Mại Khoáng Sản Ariya
- Công Ty TNHH Thương Mại Lý Minh Thành
- Doanh Nghiệp Tư Nhân Kinh Doanh Khải Minh
- Nguồn tham khảo: Tổng cục thuế – Bộ Tài Chính.
- Thông tin được cập nhật lần cuối vào ngày 16/04/2022.
- Lưu ý
- Các thông tin trên chỉ mang tính tham khảo!
- Thông tin Công Ty Cổ Phần Khoáng Chất Công Nghiệp Việt Nam hiện có thể đã thay đổi.
- Nếu bạn thấy thông tin trên không chính xác, xin vui lòng click vào đây để cập nhật thông tin mới nhất từ Tổng cục thuế!
- Thông tin trên được cập nhật tự động từ Tổng cục thuế bởi Tìm hiểu luật – website tra cứu thông tin doanh nghiệp, tra cứu thông tin công ty, tra cứu mã số thuế nhanh chóng và chính xác nhất!
MỞ RỘNG TÌM KIẾM:Công ty tại Hà Nội
