| Tên doanh nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM |
| Tên giao dịch | VNSCITECH.,JSC |
| Mã số thuế | 0102007533 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Nơi đăng ký quản lý | Chi cục Thuế Quận Bắc Từ Liêm |
| Địa chỉ | Nhà G, viện hóa học công nghiệp Việt Nam, tổ dân phố 8, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| Điện thoại | 02422463777 |
| Đại diện pháp luật | Bùi Ngọc Khoa |
| Giám đốc | Bùi Ngọc Khoa |
| Ngày cấp giấy phép | 09/08/2006 Ngày bắt đầu hoạt động: 03/08/2006 Ngày nhận TK: 18/08/2011 Năm tài chính: 2000 Số lao động: 9 Cấp Chương Loại Khoản: 754-459 TK ngân hàng: Mã số thuế: 0102007533Tên giao dịch: VNSCITECH.,JSCSố tài khoản:0451001290206/19026288762880/020020721333/204046197041/10001794499Tên ngân hàng:Vietcombank-CN Thành Công/Techcombank-CN Hoàng Quốc Việt/Sacombank-CN Đông Đô/NH TNHH MTV HSBC Việt Nam-CN Cầu Giấy/NH TMCP PT Mê Kông-CN Hà Nội |
Danh sách Ngành nghề kinh doanh
- Công Ty Cổ Phần Khoa Học Và Công Nghệ Việt Nam hiện đang kinh doanh các ngành nghề sau:
- 4212
- Xây dựng công trình đường bộ (Ngành chính)
- 2220
- Sản xuất sản phẩm từ plastic
- 23100
- Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
- 25110
- Sản xuất các cấu kiện kim loại
- 25120
- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
- 25910
- Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
- 25920
- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
- 2599
- Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- 28210
- Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
- 33140
- Sửa chữa thiết bị điện
- 33200
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- 35200
- Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
- 36000
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- 3700
- Thoát nước và xử lý nước thải
- 38110
- Thu gom rác thải không độc hại
- 3812
- Thu gom rác thải độc hại
- 38210
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
- 3822
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
- 3830
- Tái chế phế liệu
- 39000
- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
- 43120
- Chuẩn bị mặt bằng
- 43210
- Lắp đặt hệ thống điện
- 43290
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- 43300
- Hoàn thiện công trình xây dựng
- 4620
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- 4641
- Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
- 4649
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- 4659
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- 4663
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- 4669
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- 4931
- Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- 4933
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- 5210
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- 70200
- Hoạt động tư vấn quản lý
- 7110
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- 71200
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- 7490
- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- 3530
- Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
- 01500
- Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
- 01610
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- 01620
- Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
- 01630
- Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
- 01640
- Xử lý hạt giống để nhân giống
- 82300
- Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
- 16220
- Sản xuất đồ gỗ xây dựng
- 1629
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
- 20110
- Sản xuất hoá chất cơ bản
- 79120
- Điều hành tua du lịch
- 81300
- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
- 4101
- Xây dựng nhà để ở
- 4211
- Xây dựng công trình đường sắt
- 4221
- Xây dựng công trình điện
- 4610
- Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
- 7212
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
- 4322
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
- 7213
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
- 7990
- Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
- 4223
- Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
- 4299
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- 7214
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
- 4222
- Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- 0210
- Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
- 7211
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
- 4229
- Xây dựng công trình công ích khác
- 4102
- Xây dựng nhà không để ở
- Các doanh nghiệp tương tự
- Dưới đây là một số doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh tương tự như Công Ty Cổ Phần Khoa Học Và Công Nghệ Việt Nam:
- Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng Gencc
- Công Ty Cổ Phần Quản Lý Dự Án Epm
- Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Hạ Tầng Fecon
- Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Xây Dựng Và Thương Mại Hân Phước Thịnh
- Công Ty TNHH Dịch Vụ Xây Dựng Cát Tường
- Công Ty TNHH Diệu Anh Bắc Kạn
- Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Phước Tùng
- Công Ty TNHH Xây Dựng Công Trình Giao Thông Thế Anh
- Công Ty Cổ Phần Phát Triển Nguyên Quang
- Công Ty TNHH Xây Dựng HT Việt Nam
- Nguồn tham khảo: Tổng cục thuế – Bộ Tài Chính.
- Thông tin được cập nhật lần cuối vào ngày 08/05/2022.
- Lưu ý
- Các thông tin trên chỉ mang tính tham khảo!
- Thông tin Công Ty Cổ Phần Khoa Học Và Công Nghệ Việt Nam hiện có thể đã thay đổi.
- Nếu bạn thấy thông tin trên không chính xác, xin vui lòng click vào đây để cập nhật thông tin mới nhất từ Tổng cục thuế!
- Thông tin trên được cập nhật tự động từ Tổng cục thuế bởi Tìm hiểu luật – website tra cứu thông tin doanh nghiệp, tra cứu thông tin công ty, tra cứu mã số thuế nhanh chóng và chính xác nhất!
MỞ RỘNG TÌM KIẾM:Công ty tại Hà Nội
