| Tên doanh nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN HỢP TÁC GIÁO DỤC TOÀN CẦU GEP |
| Tên giao dịch | GEP GLOBAL., JSC |
| Mã số thuế | 0106382398 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Nơi đăng ký quản lý | Chi cục Thuế Quận Cầu Giấy |
| Địa chỉ | Tầng 14, Tòa nhà đa năng, Số 169 Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| Đại diện pháp luật | Lê Anh Tuấn |
| Giám đốc | Lê Anh Tuấn |
| Ngày cấp giấy phép | 03/12/2013 Ngày bắt đầu hoạt động: 03/12/2013 Ngày nhận TK: 24/09/2019 Năm tài chính: 2000 Số lao động: 5 Cấp Chương Loại Khoản: 754-491 |
Danh sách Ngành nghề kinh doanh
- Công Ty Cổ Phần Hợp Tác Giáo Dục Toàn Cầu Gep hiện đang kinh doanh các ngành nghề sau:
- 4690
- Bán buôn tổng hợp (Ngành chính)
- 0121
- Trồng cây ăn quả
- 1010
- Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
- 1020
- Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
- 1030
- Chế biến và bảo quản rau quả
- 1200
- Sản xuất sản phẩm thuốc lá
- 22110
- Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
- 2220
- Sản xuất sản phẩm từ plastic
- 24100
- Sản xuất sắt, thép, gang
- 24200
- Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
- 24310
- Đúc sắt thép
- 24320
- Đúc kim loại màu
- 25110
- Sản xuất các cấu kiện kim loại
- 25120
- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
- 25130
- Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
- 25910
- Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
- 25920
- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
- 25930
- Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
- 2599
- Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- 26100
- Sản xuất linh kiện điện tử
- 26200
- Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
- 26300
- Sản xuất thiết bị truyền thông
- 26400
- Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
- 26510
- Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
- 26520
- Sản xuất đồng hồ
- 26600
- Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
- 26700
- Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
- 2710
- Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
- 27200
- Sản xuất pin và ắc quy
- 27310
- Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
- 27320
- Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
- 27330
- Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
- 27400
- Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
- 27500
- Sản xuất đồ điện dân dụng
- 27900
- Sản xuất thiết bị điện khác
- 28110
- Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
- 28120
- Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
- 28130
- Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
- 28140
- Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
- 28150
- Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
- 28160
- Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
- 28180
- Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
- 28190
- Sản xuất máy thông dụng khác
- 28210
- Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
- 28220
- Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
- 28230
- Sản xuất máy luyện kim
- 28240
- Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
- 2829
- Sản xuất máy chuyên dụng khác
- 32400
- Sản xuất đồ chơi, trò chơi
- 33110
- Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
- 33120
- Sửa chữa máy móc, thiết bị
- 33130
- Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
- 33140
- Sửa chữa thiết bị điện
- 33190
- Sửa chữa thiết bị khác
- 33200
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- 43120
- Chuẩn bị mặt bằng
- 43210
- Lắp đặt hệ thống điện
- 43290
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- 43300
- Hoàn thiện công trình xây dựng
- 43900
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- 4632
- Bán buôn thực phẩm
- 4633
- Bán buôn đồ uống
- 4649
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- 46510
- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
- 4659
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- 47210
- Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4722
- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- 73100
- Quảng cáo
- 73200
- Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
- 7490
- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- 4741
- Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
- 47610
- Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- 47640
- Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4773
- Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- 3100
- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
- 01110
- Trồng lúa
- 01120
- Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
- 01130
- Trồng cây lấy củ có chất bột
- 01140
- Trồng cây mía
- 01150
- Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
- 01160
- Trồng cây lấy sợi
- 01170
- Trồng cây có hạt chứa dầu
- 01190
- Trồng cây hàng năm khác
- 01230
- Trồng cây điều
- 01240
- Trồng cây hồ tiêu
- 01260
- Trồng cây cà phê
- 01270
- Trồng cây chè
- 0146
- Chăn nuôi gia cầm
- 01490
- Chăn nuôi khác
- 01500
- Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
- 01610
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- 01620
- Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
- 01630
- Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
- 01640
- Xử lý hạt giống để nhân giống
- 01700
- Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
- 03110
- Khai thác thuỷ sản biển
- 0312
- Khai thác thuỷ sản nội địa
- 03210
- Nuôi trồng thuỷ sản biển
- 0322
- Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
- 82300
- Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
- 82990
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- 85510
- Giáo dục thể thao và giải trí
- 85520
- Giáo dục văn hoá nghệ thuật
- 85590
- Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- 85600
- Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
- 1040
- Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
- 10500
- Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
- 10720
- Sản xuất đường
- 10740
- Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
- 10750
- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
- 10800
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
- 11020
- Sản xuất rượu vang
- 11030
- Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
- 13110
- Sản xuất sợi
- 13120
- Sản xuất vải dệt thoi
- 13130
- Hoàn thiện sản phẩm dệt
- 14100
- May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
- 14200
- Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
- 14300
- Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
- 15110
- Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
- 1610
- Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
- 16210
- Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
- 16220
- Sản xuất đồ gỗ xây dựng
- 16230
- Sản xuất bao bì bằng gỗ
- 1629
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
- 1702
