| Tên doanh nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG IMC VIỆT NAM |
| Tên giao dịch | IMC VIET NAM.,JSC |
| Mã số thuế | 0105936068 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Nơi đăng ký quản lý | Chi cục thuế Quận Long Biên |
| Địa chỉ | ô số 9, Lô NV, Khu nhà ở để bán, tổ 9, đường Cổ Linh, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Hà Nội |
| Điện thoại | 0436526986 |
| Đại diện pháp luật | Dương Công Quang |
| Giám đốc | Dương Công Quang |
| Ngày cấp giấy phép | 05/07/2012 Ngày bắt đầu hoạt động: 27/06/2012 Ngày nhận TK: 29/06/2012 Năm tài chính: 2000 Số lao động: 5 Cấp Chương Loại Khoản: 754-194 |
Danh sách Ngành nghề kinh doanh
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Imc Việt Nam hiện đang kinh doanh các ngành nghề sau:
- 6810
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Ngành chính)
- 2220
- Sản xuất sản phẩm từ plastic
- 23100
- Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
- 23910
- Sản xuất sản phẩm chịu lửa
- 23920
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
- 23930
- Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
- 2394
- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
- 23960
- Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
- 24100
- Sản xuất sắt, thép, gang
- 24200
- Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
- 24310
- Đúc sắt thép
- 24320
- Đúc kim loại màu
- 25110
- Sản xuất các cấu kiện kim loại
- 25120
- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
- 25130
- Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
- 25910
- Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
- 25920
- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
- 25930
- Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
- 2599
- Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- 26400
- Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
- 2710
- Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
- 27200
- Sản xuất pin và ắc quy
- 27330
- Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
- 27400
- Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
- 27500
- Sản xuất đồ điện dân dụng
- 27900
- Sản xuất thiết bị điện khác
- 28110
- Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
- 28120
- Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
- 28130
- Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
- 28140
- Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
- 28150
- Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
- 28160
- Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
- 28170
- Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
- 28180
- Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
- 28190
- Sản xuất máy thông dụng khác
- 28210
- Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
- 28220
- Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
- 28230
- Sản xuất máy luyện kim
- 28240
- Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
- 28250
- Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
- 28260
- Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
- 30110
- Đóng tàu và cấu kiện nổi
- 30120
- Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
- 32300
- Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
- 32400
- Sản xuất đồ chơi, trò chơi
- 3250
- Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
- 33110
- Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
- 33120
- Sửa chữa máy móc, thiết bị
- 33130
- Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
- 33140
- Sửa chữa thiết bị điện
- 33190
- Sửa chữa thiết bị khác
- 33200
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- 36000
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- 3700
- Thoát nước và xử lý nước thải
- 38110
- Thu gom rác thải không độc hại
- 3812
- Thu gom rác thải độc hại
- 38210
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
- 3822
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
- 3830
- Tái chế phế liệu
- 39000
- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
- 43110
- Phá dỡ
- 43120
- Chuẩn bị mặt bằng
- 43210
- Lắp đặt hệ thống điện
- 43290
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- 43300
- Hoàn thiện công trình xây dựng
- 4661
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- 4662
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- 4663
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- 4931
- Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- 4932
- Vận tải hành khách đường bộ khác
- 4933
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- 5210
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- 5222
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
- 5224
- Bốc xếp hàng hóa
- 5229
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- 5510
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- 66190
- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- 68200
- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- 7710
- Cho thuê xe có động cơ
- 4741
- Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
- 47420
- Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4751
- Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4752
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- 47530
- Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
- 30910
- Sản xuất mô tô, xe máy
- 3100
- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
- 02400
- Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
- 03110
- Khai thác thuỷ sản biển
- 0312
- Khai thác thuỷ sản nội địa
- 03210
- Nuôi trồng thuỷ sản biển
- 0322
- Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
- 8219
- Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
- 82300
- Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
- 82920
- Dịch vụ đóng gói
- 82990
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- 32110
- Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
- 32200
- Sản xuất nhạc cụ
- 0810
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- 08910
- Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
- 08920
- Khai thác và thu gom than bùn
- 08930
- Khai thác muối
- 08990
- Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
- 09100
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
- 1610
- Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
- 16210
- Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
- 16220
- Sản xuất đồ gỗ xây dựng
- 16230
- Sản xuất bao bì bằng gỗ
- 1629
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
- 20110
- Sản xuất hoá chất cơ bản
- 20120
- Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
- 2013
- Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
- 2022
- Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
- 2023
- Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
- 77210
- Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
- 77220
- Cho thuê băng, đĩa video
- 77290
- Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
- 79110
- Đại lý du lịch
- 79120
- Điều hành tua du lịch
- 80200
- Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
- 81210
- Vệ sinh chung nhà cửa
- 81300
- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
- 8129
- Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
- 0232
- Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
- 5221
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
- 4101
- Xây dựng nhà để ở
- 4211
