| Tên doanh nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ NA SA VIỆT NAM |
| Tên giao dịch | NASAVINA.,JSC |
| Mã số thuế | 0901061907 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Nơi đăng ký quản lý | Cục Thuế Tỉnh Hưng Yên |
| Địa chỉ | Đường Nguyễn Công Hoan, Phường Bần Yên Nhân, Thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên |
| Đại diện pháp luật | Nguyễn Văn Linh |
| Giám đốc | Nguyễn Văn Linh |
| Ngày cấp giấy phép | 03/09/2019 Ngày bắt đầu hoạt động: 03/09/2019 Ngày nhận TK: 03/09/2019 Năm tài chính: 2000 Số lao động: 20 Cấp Chương Loại Khoản: 555-088 |
Danh sách Ngành nghề kinh doanh
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Công Nghệ Na Sa Việt Nam hiện đang kinh doanh các ngành nghề sau:
- 2592
- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Ngành chính)
- 1393
- Sản xuất thảm, chăn, đệm
- 1621
- Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
- 1629
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
- 1030
- Chế biến và bảo quản rau quả
- 1077
- Sản xuất cà phê
- 1079
- Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- 5229
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- 2023
- Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
- 2100
- Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
- 2220
- Sản xuất sản phẩm từ plastic
- 2393
- Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
- 2512
- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
- 2599
- Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- 2811
- Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
- 2822
- Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
- 2823
- Sản xuất máy luyện kim
- 1520
- Sản xuất giày, dép
- 1071
- Sản xuất các loại bánh từ bột
- 1072
- Sản xuất đường
- 2022
- Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
- 2211
- Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
- 2391
- Sản xuất sản phẩm chịu lửa
- 2394
- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
- 2660
- Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
- 2821
- Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
- 2910
- Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
- 1399
- Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
- 1410
- May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
- 1020
- Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
- 1104
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- 2013
- Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
- 2399
- Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
- 2513
- Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
- 2818
- Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
- 2819
- Sản xuất máy thông dụng khác
- 2825
- Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
- 3100
- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
- 3250
- Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
- 1391
- Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
- 1392
- Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
- 1040
- Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
- 1062
- Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
- 1080
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
- 5210
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- 2392
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
- 2591
- Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
- 2652
- Sản xuất đồng hồ
- 2680
- Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
- 2750
- Sản xuất đồ điện dân dụng
- 2816
- Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
- 2826
- Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
- 2920
- Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
- 3230
- Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
- 1394
- Sản xuất các loại dây bện và lưới
- 1420
- Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
- 1622
- Sản xuất đồ gỗ xây dựng
- 1701
- Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
- 1061
- Xay xát và sản xuất bột thô
- 2219
- Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
- 2310
- Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
- 2610
- Sản xuất linh kiện điện tử
- 2620
- Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
- 2640
- Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
- 2812
- Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
- 2813
- Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
- 2817
- Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
- 2829
- Sản xuất máy chuyên dụng khác
- 3091
- Sản xuất mô tô, xe máy
- 2012
- Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
- 2593
- Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
- 2651
- Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
- 2732
- Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
- 2790
- Sản xuất thiết bị điện khác
- 2930
- Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
- 3220
- Sản xuất nhạc cụ
- 6810
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- 1430
- Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
- 1610
- Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
- 1709
- Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
- 1811
- In ấn
- 1074
- Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
- 1075
- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
- 1076
- Sản xuất chè
- 1313
- Hoàn thiện sản phẩm dệt
- 1623
- Sản xuất bao bì bằng gỗ
- 1010
- Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
- 2011
- Sản xuất hoá chất cơ bản
- 2030
- Sản xuất sợi nhân tạo
- 2395
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
- 2630
- Sản xuất thiết bị truyền thông
- 2710
- Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
- 2733
- Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
- 2740
- Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
- 2814
- Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
- 3099
- Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
- 1311
- Sản xuất sợi
- 1312
- Sản xuất vải dệt thoi
- 1512
- Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
- 1702
- Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
- 1050
- Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
- 1073
- Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
- 2396
- Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
- 2511
- Sản xuất các cấu kiện kim loại
- 2670
- Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
- 2731
- Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
- 2815
- Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
- 2824
- Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
- 3092
- Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
- 3240
- Sản xuất đồ chơi, trò chơi
- 3290
- Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Các doanh nghiệp tương tự
- Dưới đây là một số doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh tương tự như Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Công Nghệ Na Sa Việt Nam:
- Công Ty TNHH Anh Dương Phát
- Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Cơ Khí V.n.i Construction
- Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại P & T
- Công Ty TNHH Kỹ Nghệ Sắt Nguyễn Gia Huy
- Công Ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Máy Khánh Anh
- Công Ty TNHH Cơ Khí Hương Hùng
- Công Ty TNHH Cơ Khí Nhôm Kính Và Đầu Tư Xây Dựng Đức Thành
- Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Quang Hào
- Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Chế Tạo Máy Kbt
- Công Ty TNHH Nhôm Kính Trần Hưng
- Nguồn tham khảo: Tổng cục thuế – Bộ Tài Chính.
- Thông tin được cập nhật lần cuối vào ngày 09/03/2022.
- Lưu ý
- Các thông tin trên chỉ mang tính tham khảo!
- Thông tin Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Công Nghệ Na Sa Việt Nam hiện có thể đã thay đổi.
- Nếu bạn thấy thông tin trên không chính xác, xin vui lòng click vào đây để cập nhật thông tin mới nhất từ Tổng cục thuế!
- Thông tin trên được cập nhật tự động từ Tổng cục thuế bởi Tìm hiểu luật – website tra cứu thông tin doanh nghiệp, tra cứu thông tin công ty, tra cứu mã số thuế nhanh chóng và chính xác nhất!
MỞ RỘNG TÌM KIẾM:Công ty tại Hưng Yên
