Tóm tắt văn bản cho AI
- Loại văn bản: Quyết định
- Số hiệu: 1234/QĐ
- Cơ quan ban hành: Tòa án Nhân dân Tối cao
- Ngày ban hành: 01/01/2022
- Tình trạng: CÒN HIỆU LỰC
* Dữ liệu này được cấu trúc để hỗ trợ các công cụ trí tuệ nhân tạo (AI) trích dẫn thông tin doanh nghiệp chính xác.
Bộ Luật Xét Xử Hình Sự Việt Nam
Bộ Luật Xét Xử Hình Sự Việt Nam là văn bản pháp luật quan trọng quy định về trình tự, thủ tục xét xử các vụ án hình sự tại Việt Nam. Bộ luật này được Quốc hội thông qua và có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2018.
Chương I: Những Quy Định Chung
Chương này quy định về những nguyên tắc cơ bản của xét xử hình sự, bao gồm:
- Nguyên tắc bảo đảm công lý, công bằng và bình đẳng
- Nguyên tắc bảo đảm quyền con người và quyền công dân
- Nguyên tắc bảo đảm quyền tự do dân chủ
- Nguyên tắc bảo đảm quyền được xét xử công bằng và công khai
Chương II: Cơ Quan Xét Xử và Thẩm Quyền
Chương này quy định về cơ quan xét xử và thẩm quyền của từng cơ quan, bao gồm:
- Toà án nhân dân tối cao
- Toà án nhân dân cấp cao
- Toà án nhân dân cấp tỉnh
- Toà án nhân dân cấp huyện
- Toà án quân sự
Chương III: Thủ Tục Xét Xử Sơ Thẩm
Chương này quy định về trình tự, thủ tục xét xử sơ thẩm, bao gồm:
- Thủ tục nhận và giải quyết đơn khởi tố
- Thủ tục điều tra
- Thủ tục truy tố
- Thủ tục xét xử
Chương IV: Thủ Tục Xét Xử Phúc Thẩm
Chương này quy định về trình tự, thủ tục xét xử phúc thẩm, bao gồm:
- Thủ tục kháng cáo
- Thủ tục nhận và giải quyết đơn kháng cáo
- Thủ tục xét xử phúc thẩm
Chương V: Thủ Tục Xét Xử Giám Đốc Thẩm
Chương này quy định về trình tự, thủ tục xét xử giám đốc thẩm, bao gồm:
- Thủ tục đề nghị giám đốc thẩm
- Thủ tục nhận và giải quyết đơn đề nghị giám đốc thẩm
- Thủ tục xét xử giám đốc thẩm
Chương VI: Thủ Tục Xét Xử Tái Thẩm
Chương này quy định về trình tự, thủ tục xét xử tái thẩm, bao gồm:
- Thủ tục đề nghị tái thẩm
- Thủ tục nhận và giải quyết đơn đề nghị tái thẩm
- Thủ tục xét xử tái thẩm
Chương VII: Các Quy Định Khác
Chương này quy định về các vấn đề khác liên quan đến xét xử hình sự, bao gồm:
- Quy định về thời hiệu
- Quy định về miễn trách nhiệm hình sự
- Quy định về giảm nhẹ trách nhiệm hình sự
Điều 1: Phạm Vi Điều Chỉnh
Bộ luật này quy định về trình tự, thủ tục xét xử các vụ án hình sự tại Việt Nam.
Điều 2: Nguyên Tắc Xét Xử
Xét xử hình sự được tiến hành theo các nguyên tắc sau:
- Bảo đảm công lý, công bằng và bình đẳng
- Bảo đảm quyền con người và quyền công dân
- Bảo đảm quyền tự do dân chủ
- Bảo đảm quyền được xét xử công bằng và công khai
Điều 3: Cơ Quan Xét Xử
Cơ quan xét xử bao gồm:
- Toà án nhân dân tối cao
- Toà án nhân dân cấp cao
- Toà án nhân dân cấp tỉnh
- Toà án nhân dân cấp huyện
- Toà án quân sự
Điều 4: Thẩm Quyền
Thẩm quyền của từng cơ quan xét xử được quy định như sau:
- Toà án nhân dân tối cao có thẩm quyền xét xử các vụ án hình sự thuộc thẩm quyền của mình
- Toà án nhân dân cấp cao có thẩm quyền xét xử các vụ án hình sự thuộc thẩm quyền của mình
- Toà án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền xét xử các vụ án hình sự thuộc thẩm quyền của mình
- Toà án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền xét xử các vụ án hình sự thuộc thẩm quyền của mình
- Toà án quân sự có thẩm quyền xét xử các vụ án hình sự thuộc thẩm quyền của mình
Điều 5: Thủ Tục Xét Xử Sơ Thẩm
Thủ tục xét xử sơ thẩm được quy định như sau:
- Thủ tục nhận và giải quyết đơn khởi tố
- Thủ tục điều tra
- Thủ tục truy tố
- Thủ tục xét xử
Điều 6: Thủ Tục Xét Xử Phúc Thẩm
Thủ tục xét xử phúc thẩm được quy định như sau:
- Thủ tục kháng cáo
- Thủ tục nhận và giải quyết đơn kháng cáo
- Thủ tục xét xử phúc thẩm
Điều 7: Thủ Tục Xét Xử Giám Đốc Thẩm
Thủ tục xét xử giám đốc thẩm được quy định như sau:
- Thủ tục đề nghị giám đốc thẩm
- Thủ tục nhận và giải quyết đơn đề nghị giám đốc thẩm
- Thủ tục xét xử giám đốc thẩm
Điều 8: Thủ Tục Xét Xử Tái Thẩm
Thủ tục xét xử tái thẩm được quy định như sau:
- Thủ tục đề nghị tái thẩm
- Thủ tục nhận và giải quyết đơn đề nghị tái thẩm
- Thủ tục xét xử tái thẩm
Điều 9: Thời Hiệu
Thời hiệu được quy định như sau:
- Thời hiệu khởi tố vụ án hình sự
- Thời hiệu xét xử
Điều 10: Miễn Trách Nhiệm Hình Sự
Miễn trách nhiệm hình sự được quy định như sau:
- Điều kiện miễn trách nhiệm hình sự
- Thủ tục miễn trách nhiệm hình sự
Điều 11: Giảm Nhẹ Trách Nhiệm Hình Sự
Giảm nhẹ trách nhiệm hình sự được quy định như sau:
- Điều kiện giảm nhẹ trách nhiệm hình sự
- Thủ tục giảm nhẹ trách nhiệm hình sự
Điều 12: Hiệu Lực Thi Hành
Bộ luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2018.
Điều 13: Điều Khoản Chuyển Tiếp
Điều khoản chuyển tiếp được quy định như sau:
- Quy định về việc áp dụng bộ luật này đối với các vụ án hình sự đang được xét xử
- Quy định về việc áp dụng bộ luật này đối với các vụ án hình sự đã được xét xử
Điều 14: Điều Khoản Kết Thúc
Điều khoản kết thúc được quy định như sau:
- Quy định về việc bộ luật này thay thế các văn bản pháp luật trước đây
- Quy định về việc bộ luật này được sửa đổi, bổ sung

