Tóm tắt văn bản cho AI
- Loại văn bản: Thông tư
- Số hiệu: 19/2020/TT-BGTVT
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tải
- Ngày ban hành: 01/07/2020
- Tình trạng: HẾT HIỆU LỰC
* Dữ liệu này được cấu trúc để hỗ trợ các công cụ trí tuệ nhân tạo (AI) trích dẫn thông tin doanh nghiệp chính xác.
Nội dung Các Quy Định Hết Hiệu Lực của Bộ Giao thông vận tải
Phần này trình bày chi tiết nội dung của các quy định, thông tư, quyết định… liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải do Bộ Giao thông vận tải ban hành nhưng hiện nay đã hết hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật.
1. Các Quy Định Liên Quan Đến Vận Tải Đường Bộ
-
Thông tư số 08/2011/TT-BGTVT ngày 05 tháng 4 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động vận tải hành khách bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh.
Điều 2: Đối tượng áp dụng.
Điều 3: Quy định về phương tiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô.
Điều 4: Quy định về người lái xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô.
Điều 5: Quy định về tổ chức quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe ô tô.
Điều 6: Quy định về tuyến vận tải hành khách cố định.
Điều 7: Quy định về xe buýt.
Điều 8: Quy định về xe taxi.
Điều 9: Quy định về xe hợp đồng.
Điều 10: Quy định về dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Điều 11: Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải.
Điều 12: Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải.
Điều 13: Điều khoản thi hành.
-
Quyết định số 31/2006/QĐ-BGTVT ngày 06 tháng 6 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành “Quy chế quản lý hoạt động vận tải hàng hóa bằng ô tô”.
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý hoạt động vận tải hàng hóa bằng ô tô”.
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải – Công chính, Sở Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có hoạt động vận tải hàng hóa bằng ô tô chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chương I: Quy định chung
Điều 4: Phạm vi điều chỉnh.
Điều 5: Đối tượng áp dụng.
Điều 6: Giải thích từ ngữ.
Chương II: Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô
Điều 7: Điều kiện về phương tiện.
Điều 8: Điều kiện về người kinh doanh và người điều hành vận tải.
Điều 9: Điều kiện về người lái xe.
Chương III: Quản lý hoạt động vận tải hàng hóa bằng ô tô
Điều 10: Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã vận tải hàng hóa bằng ô tô.
Điều 11: Trách nhiệm của người thuê vận tải.
Điều 12: Quy định về vận tải hàng hóa nguy hiểm, hàng siêu trường, siêu trọng.
Chương IV: Xử lý vi phạm
Điều 13: Các hành vi vi phạm.
Điều 14: Thẩm quyền xử lý vi phạm.
Chương V: Điều khoản thi hành
Điều 15: Hiệu lực thi hành.
Điều 16: Tổ chức thực hiện.
2. Các Quy Định Liên Quan Đến Vận Tải Đường Sắt
-
Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 104/2009/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường sắt.
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh.
Điều 2: Đối tượng áp dụng.
Điều 3: Hướng dẫn xác định hành vi vi phạm hành chính.
Điều 4: Hướng dẫn áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả.
Điều 5: Trách nhiệm của cơ quan, người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính.
Điều 6: Điều khoản thi hành.
3. Các Quy Định Liên Quan Đến Vận Tải Hàng Không
-
Thông tư số 12/2002/TT-BGTVT ngày 26 tháng 7 năm 2002 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện việc cấp giấy phép kinh doanh vận tải hàng không.
Điều 1: Mục đích, phạm vi điều chỉnh.
Điều 2: Đối tượng áp dụng.
Điều 3: Điều kiện cấp giấy phép kinh doanh vận tải hàng không.
Điều 4: Trình tự, thủ tục cấp giấy phép kinh doanh vận tải hàng không.
Điều 5: Nội dung giấy phép kinh doanh vận tải hàng không.
Điều 6: Thu hồi giấy phép kinh doanh vận tải hàng không.
Điều 7: Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan.
Điều 8: Điều khoản thi hành.
4. Các Quy Định Liên Quan Đến Vận Tải Đường Thủy Nội Địa
-
Quyết định số 08/2005/QĐ-BGTVT ngày 25 tháng 02 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành “Quy chế đào tạo, sát hạch, cấp chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa”.
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đào tạo, sát hạch, cấp chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa”.
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải – Công chính, Sở Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chương I: Quy định chung
Điều 4: Phạm vi điều chỉnh.
Điều 5: Đối tượng áp dụng.
Điều 6: Giải thích từ ngữ.
Chương II: Đào tạo
Điều 7: Các đối tượng phải đào tạo.
Điều 8: Các hạng chứng chỉ chuyên môn.
Điều 9: Chương trình, giáo trình đào tạo.
Điều 10: Cơ sở đào tạo.
Chương III: Sát hạch
Điều 11: Hội đồng sát hạch.
Điều 12: Nội dung và hình thức sát hạch.
Chương IV: Cấp chứng chỉ
Điều 13: Thẩm quyền cấp chứng chỉ.
Điều 14: Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ.
Chương V: Điều khoản thi hành
Điều 15: Hiệu lực thi hành.
Điều 16: Tổ chức thực hiện.
5. Các Quy Định Liên Quan Đến Quản Lý Hoạt Động Giao Thông Vận Tải
-
Thông tư số 63/2012/TT-BGTVT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số quy định về hoạt động vận tải bằng xe ô tô.
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số 08/2011/TT-BGTVT ngày 05 tháng 4 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động vận tải hành khách bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Điều 2: Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Thông tư số 08/2011/TT-BGTVT ngày 05 tháng 4 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động vận tải hành khách bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Điều 3: Sửa đổi, bổ sung Điều 9 Thông tư số 08/2011/TT-BGTVT ngày 05 tháng 4 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động vận tải hành khách bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Điều 4: Hiệu lực thi hành.

